Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 861.000/m² | 807.000/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 732.000/m² | 624.000/m² | 585.000/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 891.000/m² | 836.000/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.2 triệu/m² | 936.000/m² | 890.000/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.9 triệu/m² | 3.9 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 878.000/m² | 749.000/m² | 703.000/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.5 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.5 triệu/m² | 5.9 triệu/m² | 5.5 triệu/m² |
Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 7.8 triệu/m² | 5.7 triệu/m² | 5.3 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 9.9 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 6.5 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 12.1 triệu/m² | 9.8 triệu/m² | 9 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.4 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 1 triệu/m² | 861.000/m² | 807.000/m² |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |