THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trần Phú, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trần Phú, Hà Nội năm 2026, gồm 52 đường/khu vực có dữ liệu và 210 dòng giá. Giá từ 718.000 đến 35.206.000 đồng/m².

Có 52 đường/khu vực và 210 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đoạn đường ngoài đê
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5 triệu/m²3.7 triệu/m²3 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đoạn đường ngoài đê
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến24.1 triệu/m²16 triệu/m²12.5 triệu/m²11.5 triệu/m²
Đoạn đường ngoài đê
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.7 triệu/m²5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²4.1 triệu/m²
Đoạn đường trong đê
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.8 triệu/m²3.3 triệu/m²2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đoạn đường trong đê
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến23.3 triệu/m²16.3 triệu/m²12.7 triệu/m²11.6 triệu/m²
Đoạn đường trong đê
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.3 triệu/m²5.1 triệu/m²3.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²959.000/m²
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến6.1 triệu/m²5 triệu/m²4 triệu/m²3.7 triệu/m²
Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²907.000/m²862.000/m²
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến5.8 triệu/m²4.7 triệu/m²3.7 triệu/m²3.5 triệu/m²
Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao)
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến6.9 triệu/m²4.7 triệu/m²3.5 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao)
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến35.2 triệu/m²24.2 triệu/m²19.4 triệu/m²17.7 triệu/m²
Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao)
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến9.9 triệu/m²6.8 triệu/m²5.5 triệu/m²5 triệu/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.3 triệu/m²2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến18.4 triệu/m²11.3 triệu/m²9.5 triệu/m²8.8 triệu/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.1 triệu/m²3.8 triệu/m²3.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến12.3 triệu/m²9.5 triệu/m²7.5 triệu/m²6.9 triệu/m²
Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến4.2 triệu/m²3.2 triệu/m²2.5 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến8 triệu/m²6.3 triệu/m²5.1 triệu/m²4.7 triệu/m²
Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.7 triệu/m²2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên)
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.3 triệu/m²2.5 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên)
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến18.4 triệu/m²11.3 triệu/m²9.5 triệu/m²8.8 triệu/m²
Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên)
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.1 triệu/m²3.8 triệu/m²3.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Xã Trần Phú
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.1 triệu/m²920.000/m²773.000/m²718.000/m²
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Xã Trần Phú
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến5.1 triệu/m²4.1 triệu/m²3.3 triệu/m²3 triệu/m²
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31
Xã Trần Phú
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Trần Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Trần Phú, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 718.000 đến 35.206.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trần Phú