THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Giảng Võ, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Giảng Võ, Hà Nội năm 2026, gồm 387 đường/khu vực có dữ liệu và 1.272 dòng giá. Giá từ 9.912.000 đến 702.194.000 đồng/m².

Có 387 đường/khu vực và 1.272 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê)Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê)
96.2 triệu/m²54.8 triệu/m²42.6 triệu/m²38.1 triệu/m²
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê)Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê)
22 triệu/m²13.9 triệu/m²11 triệu/m²9.9 triệu/m²
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê)Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê)
34.2 triệu/m²19.5 triệu/m²15.2 triệu/m²13.6 triệu/m²
An Trạch
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
143.9 triệu/m²77.2 triệu/m²60.9 triệu/m²53.3 triệu/m²
An Trạch
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Đầu đườngCuối đường
34 triệu/m²19.3 triệu/m²14.9 triệu/m²13.2 triệu/m²
An Trạch
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
51.8 triệu/m²28 triệu/m²21.5 triệu/m²19.1 triệu/m²
Âu Cơ (Trong đê)
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
An Dương VươngNgõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
114.6 triệu/m²62.6 triệu/m²49 triệu/m²43.8 triệu/m²
Âu Cơ (Trong đê)
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
An Dương VươngNgõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
26.8 triệu/m²15.7 triệu/m²12.7 triệu/m²11.4 triệu/m²
Âu Cơ (Trong đê)
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
An Dương VươngNgõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)
40.3 triệu/m²22.6 triệu/m²17.5 triệu/m²15.6 triệu/m²
Âu Cơ (Trong đê)
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)Ngã ba Từ Hoa-Yên Phụ
176.8 triệu/m²92.2 triệu/m²72.1 triệu/m²63.7 triệu/m²
Âu Cơ (Trong đê)
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)Ngã ba Từ Hoa-Yên Phụ
41.8 triệu/m²22.5 triệu/m²16.9 triệu/m²14.8 triệu/m²
Âu Cơ (Trong đê)
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu)Ngã ba Từ Hoa-Yên Phụ
63.9 triệu/m²33.5 triệu/m²25.7 triệu/m²22.7 triệu/m²
Ấu Triệu
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
243.7 triệu/m²122 triệu/m²91.8 triệu/m²80.3 triệu/m²
Ấu Triệu
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Đầu đườngCuối đường
53.6 triệu/m²25.7 triệu/m²19.8 triệu/m²16.5 triệu/m²
Ấu Triệu
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
86.3 triệu/m²43.2 triệu/m²32.6 triệu/m²28.5 triệu/m²
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Đầu đườngCuối đường
318.6 triệu/m²158.5 triệu/m²119.5 triệu/m²104.8 triệu/m²
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Đầu đườngCuối đường
70 triệu/m²33.6 triệu/m²25.8 triệu/m²21.6 triệu/m²
Bà Huyện Thanh Quan
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu đườngCuối đường
115.1 triệu/m²56.4 triệu/m²42.6 triệu/m²37.3 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Hàng KhayTrần Hưng Đạo
702.2 triệu/m²316.4 triệu/m²229.6 triệu/m²196.4 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Hàng KhayTrần Hưng Đạo
99.9 triệu/m²45 triệu/m²30.9 triệu/m²26.5 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Hàng KhayTrần Hưng Đạo
259 triệu/m²116.5 triệu/m²81.6 triệu/m²69.9 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Nguyễn DuThái Phiên
366.1 triệu/m²175.6 triệu/m²133.1 triệu/m²115.6 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Nguyễn DuThái Phiên
74.5 triệu/m²33.5 triệu/m²24.3 triệu/m²20.9 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nguyễn DuThái Phiên
132.4 triệu/m²63.5 triệu/m²47.5 triệu/m²41.3 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Thái PhiênĐại Cồ Việt
296.7 triệu/m²145.5 triệu/m²108.9 triệu/m²95.5 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Thái PhiênĐại Cồ Việt
62.7 triệu/m²28.8 triệu/m²22.1 triệu/m²18.3 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thái PhiênĐại Cồ Việt
106.5 triệu/m²52.2 triệu/m²39.2 triệu/m²34.2 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
ODTỞ đô thị
Trần Hưng ĐạoNguyễn Du
576.1 triệu/m²265.6 triệu/m²193.9 triệu/m²166.5 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
SKCĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn
Trần Hưng ĐạoNguyễn Du
87.6 triệu/m²39.4 triệu/m²27.1 triệu/m²23.2 triệu/m²
Bà Triệu
Phường Giảng Võ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Trần Hưng ĐạoNguyễn Du
212.7 triệu/m²97.8 triệu/m²68.8 triệu/m²59.2 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Giảng Võ năm 2026

Khu vực:
Phường Giảng Võ, Hà Nội.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT), Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn (SKC), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 9.912.000 đến 702.194.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Giảng Võ