THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Phú Diễn, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Phú Diễn, Hà Nội năm 2026, gồm 135 đường/khu vực có dữ liệu và 540 dòng giá. Giá từ 4.752.000 đến 88.326.000 đồng/m².

Có 135 đường/khu vực và 540 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5m
6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
11,5m
29.2 triệu/m²20.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5m
9.9 triệu/m²6.9 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
13,5m
7.2 triệu/m²5 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
13,5m
31 triệu/m²21.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
13,5m
10.4 triệu/m²7.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
15,5m
9.7 triệu/m²6.7 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
15,5m
35.4 triệu/m²24.1 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
15,5m
11.9 triệu/m²8.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
17,5m
10.6 triệu/m²7.3 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
17,5m
38.5 triệu/m²26.3 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
17,5m
13 triệu/m²9 triệu/m²
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
10,0m
19.2 triệu/m²12.2 triệu/m²
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
10,0m
80.8 triệu/m²46.2 triệu/m²
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
10,0m
27.3 triệu/m²15.6 triệu/m²
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
13,0m
20.4 triệu/m²12.8 triệu/m²
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
13,0m
88.3 triệu/m²50.6 triệu/m²
Khu đô thị Mễ Trì Hạ
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
13,0m
29.8 triệu/m²17 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5m
17 triệu/m²11.5 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
11,5m
70.2 triệu/m²41 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5m
23.9 triệu/m²14.1 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
13,5m
17.4 triệu/m²11.7 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
13,5m
72.4 triệu/m²41.7 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
13,5m
24.4 triệu/m²14.4 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
21,5m
18 triệu/m²12 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
21,5m
77 triệu/m²43.8 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
21,5m
26.1 triệu/m²14.9 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
30m
19.2 triệu/m²12.2 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
30m
80.8 triệu/m²46.2 triệu/m²
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
30m
27.3 triệu/m²15.6 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Phú Diễn năm 2026

Khu vực:
Phường Phú Diễn, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.752.000 đến 88.326.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Phú Diễn