THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Đấu Giá 3ha, Phường Phú Diễn, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Khu Đấu Giá 3ha, Phường Phú Diễn, Hà Nội năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 4.752.000 đến 38.484.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
11,5m
6.8 triệu/m²4.8 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
11,5m
29.2 triệu/m²20.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
11,5m
9.9 triệu/m²6.9 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
13,5m
7.2 triệu/m²5 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
13,5m
31 triệu/m²21.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
13,5m
10.4 triệu/m²7.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
15,5m
9.7 triệu/m²6.7 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
15,5m
35.4 triệu/m²24.1 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
15,5m
11.9 triệu/m²8.2 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
17,5m
10.6 triệu/m²7.3 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
17,5m
38.5 triệu/m²26.3 triệu/m²
Khu đấu giá 3ha
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
17,5m
13 triệu/m²9 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Đấu Giá 3ha năm 2026

Khu vực:
Khu Đấu Giá 3ha, Phường Phú Diễn, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 4.752.000 đến 38.484.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.