THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đại Lộ Thăng Long, Phường Phú Diễn, Hà Nội 2026

Tra cứu giá đất Đại Lộ Thăng Long, Phường Phú Diễn, Hà Nội năm 2026 với 9 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 7.731.000 đến 123.214.000 đồng/m².

9 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 70Hết địa bàn phường Tây Mỗ
15.4 triệu/m²10.8 triệu/m²9 triệu/m²7.7 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
Đường 70Hết địa bàn phường Tây Mỗ
67.9 triệu/m²40 triệu/m²30.8 triệu/m²27.9 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 70Hết địa bàn phường Tây Mỗ
22.4 triệu/m²13.2 triệu/m²10.7 triệu/m²9.3 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Phạm HùngSông Nhuệ
28.6 triệu/m²16.3 triệu/m²13.1 triệu/m²11.7 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
Phạm HùngSông Nhuệ
123.2 triệu/m²66.6 triệu/m²52 triệu/m²46.3 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phạm HùngSông Nhuệ
40.8 triệu/m²22.4 triệu/m²17.2 triệu/m²15.3 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Sông NhuệĐường 70
20.6 triệu/m²12.8 triệu/m²10.2 triệu/m²9.2 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
ODT
Ở đô thị
Sông NhuệĐường 70
87.7 triệu/m²49.9 triệu/m²38.2 triệu/m²34.5 triệu/m²
Đại lộ Thăng Long
Phường Phú Diễn
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sông NhuệĐường 70
29.1 triệu/m²16.5 triệu/m²12.8 triệu/m²11.4 triệu/m²

Bảng giá đất Đại Lộ Thăng Long năm 2026

Khu vực:
Đại Lộ Thăng Long, Phường Phú Diễn, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 7.731.000 đến 123.214.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.