THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phượng Dực, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phượng Dực, Hà Nội năm 2026, gồm 39 đường/khu vực có dữ liệu và 165 dòng giá. Giá từ 585.000 đến 16.505.000 đồng/m².

Có 39 đường/khu vực và 165 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.1 triệu/m²1 triệu/m²861.000/m²807.000/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến5 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến1.7 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến813.000/m²732.000/m²624.000/m²585.000/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²891.000/m²836.000/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²936.000/m²890.000/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến6.1 triệu/m²4.9 triệu/m²3.9 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.3 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến975.000/m²878.000/m²749.000/m²703.000/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến4.3 triệu/m²3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²1 triệu/m²
Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến9.5 triệu/m²7.5 triệu/m²5.9 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.5 triệu/m²2.8 triệu/m²2.2 triệu/m²2 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến9.9 triệu/m²7.8 triệu/m²5.7 triệu/m²5.3 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.7 triệu/m²2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến2.9 triệu/m²2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến12.8 triệu/m²9.9 triệu/m²7.8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến4.4 triệu/m²3.4 triệu/m²2.7 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.9 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến8.1 triệu/m²6.5 triệu/m²5.1 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²1.7 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến3.9 triệu/m²2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²2.3 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến16.5 triệu/m²12.1 triệu/m²9.8 triệu/m²9 triệu/m²
Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.8 triệu/m²4.4 triệu/m²3.5 triệu/m²3.2 triệu/m²
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên)
Xã Phượng Dực
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến1.1 triệu/m²1 triệu/m²861.000/m²807.000/m²
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên)
Xã Phượng Dực
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến5.7 triệu/m²4.5 triệu/m²3.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên)
Xã Phượng Dực
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phượng Dực năm 2026

Khu vực:
Xã Phượng Dực, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 585.000 đến 16.505.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phượng Dực