THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Phúc Thọ, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Phúc Thọ, Hà Nội năm 2026, gồm 110 đường/khu vực có dữ liệu và 220 dòng giá. Giá từ 1.265.000 đến 42.300.000 đồng/m².

Có 110 đường/khu vực và 220 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến36.5 triệu/m²24.1 triệu/m²14.9 triệu/m²11.6 triệu/m²
Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến12.1 triệu/m²8 triệu/m²5 triệu/m²4.5 triệu/m²
Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến42.3 triệu/m²27.9 triệu/m²17.2 triệu/m²13.4 triệu/m²
Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến14 triệu/m²9.2 triệu/m²5.8 triệu/m²5.2 triệu/m²
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến8.9 triệu/m²7.1 triệu/m²5.2 triệu/m²4.8 triệu/m²
Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến8 triệu/m²6.4 triệu/m²4.7 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.3 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến27.5 triệu/m²20 triệu/m²14.5 triệu/m²13.3 triệu/m²
Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị)
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8 triệu/m²6 triệu/m²4.7 triệu/m²4.3 triệu/m²
Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến24.4 triệu/m²18 triệu/m²13.1 triệu/m²12.1 triệu/m²
Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến5.5 triệu/m²4.2 triệu/m²3.4 triệu/m²3.1 triệu/m²
Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến21.8 triệu/m²15.6 triệu/m²11.5 triệu/m²10.6 triệu/m²
Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6.1 triệu/m²4.6 triệu/m²3.7 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến11.4 triệu/m²9.2 triệu/m²7.1 triệu/m²6.4 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.6 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến13.3 triệu/m²10.5 triệu/m²6.2 triệu/m²5.8 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²1.9 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến11 triệu/m²8.5 triệu/m²6.7 triệu/m²6.2 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²1.5 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến24.4 triệu/m²18 triệu/m²13.1 triệu/m²12.1 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.4 triệu/m²5.5 triệu/m²4.1 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến9.6 triệu/m²7.4 triệu/m²5.9 triệu/m²5.5 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.2 triệu/m²2.1 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến19.1 triệu/m²12.7 triệu/m²9.6 triệu/m²8.7 triệu/m²
Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến4.8 triệu/m²3.6 triệu/m²2.8 triệu/m²2.7 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 32
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến19.8 triệu/m²13.1 triệu/m²8.1 triệu/m²6.3 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 32
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.9 triệu/m²2.6 triệu/m²1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ
Xã Phúc Thọ
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến18.5 triệu/m²13.4 triệu/m²10.6 triệu/m²9.8 triệu/m²
Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ
Xã Phúc Thọ
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến3.8 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²2.3 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Phúc Thọ năm 2026

Khu vực:
Xã Phúc Thọ, Hà Nội.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.265.000 đến 42.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phúc Thọ