Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 9.4 triệu/m² | 7.9 triệu/m² | 7 triệu/m² |
Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 51.9 triệu/m² | 40.6 triệu/m² | 36.2 triệu/m² |
Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 15.2 triệu/m² | 12.3 triệu/m² | 10.9 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 6.2 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 27.6 triệu/m² | 21.8 triệu/m² | 19.9 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 8.9 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 6 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 32.6 triệu/m² | 26.4 triệu/m² | 23.9 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 9.8 triệu/m² | 8.3 triệu/m² | 7.1 triệu/m² |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 15.7 triệu/m² | 12.2 triệu/m² | 11.3 triệu/m² |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.9 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 19.9 triệu/m² | 15.5 triệu/m² | 14.4 triệu/m² |
Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 6 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.6 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 9.9 triệu/m² |
Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.5 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 14.1 triệu/m² | 11.1 triệu/m² | 10.3 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 11.5 triệu/m² | 9.2 triệu/m² | 8.6 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 2.8 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 13.6 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 9.9 triệu/m² |
Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.3 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² |