THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Đan Phượng, Hà Nội 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Đan Phượng, Hà Nội năm 2026, gồm 68 đường/khu vực có dữ liệu và 252 dòng giá. Giá từ 1.864.000 đến 61.923.000 đồng/m².

Có 68 đường/khu vực và 252 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.3 triệu/m²4.2 triệu/m²4.1 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến40.2 triệu/m²27.4 triệu/m²17.4 triệu/m²16 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.2 triệu/m²6.6 triệu/m²6 triệu/m²5 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến6.7 triệu/m²6.4 triệu/m²5.4 triệu/m²4.9 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến50.3 triệu/m²32.6 triệu/m²25 triệu/m²23.2 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến10.4 triệu/m²9.9 triệu/m²8 triệu/m²7.2 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến11.9 triệu/m²8 triệu/m²6.8 triệu/m²5.7 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến61.9 triệu/m²38.3 triệu/m²28.3 triệu/m²25.5 triệu/m²
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến18.5 triệu/m²12.3 triệu/m²10.1 triệu/m²8.4 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.2 triệu/m²3.7 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến25.3 triệu/m²17.7 triệu/m²13.8 triệu/m²12.4 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.3 triệu/m²5.1 triệu/m²4 triệu/m²3.4 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5.7 triệu/m²4 triệu/m²3.3 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến27.9 triệu/m²19.5 triệu/m²15.2 triệu/m²13.9 triệu/m²
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến8.1 triệu/m²5.7 triệu/m²4.4 triệu/m²3.7 triệu/m²
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến22.8 triệu/m²16.4 triệu/m²12.7 triệu/m²11.6 triệu/m²
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp)
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp)
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến22.8 triệu/m²16.4 triệu/m²12.7 triệu/m²11.6 triệu/m²
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp)
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.2 triệu/m²3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.9 triệu/m²
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến22.8 triệu/m²16.4 triệu/m²12.7 triệu/m²11.6 triệu/m²
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến6.7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.1 triệu/m²2.8 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến4.6 triệu/m²3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²2.2 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến23.2 triệu/m²16.8 triệu/m²12.9 triệu/m²11.8 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.1 triệu/m²5.2 triệu/m²4 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng
Xã Đan Phượng
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Toàn tuyến5 triệu/m²3.6 triệu/m²2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng
Xã Đan Phượng
ONT
Đất ở tại nông thôn
Toàn tuyến25.6 triệu/m²18.1 triệu/m²14.2 triệu/m²12.7 triệu/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng
Xã Đan Phượng
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Toàn tuyến7.7 triệu/m²5.5 triệu/m²4.3 triệu/m²3.6 triệu/m²

Bảng giá đất Xã Đan Phượng năm 2026

Khu vực:
Xã Đan Phượng, Hà Nội.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.864.000 đến 61.923.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Đan Phượng