Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 4.2 triệu/m² | 4.1 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 27.4 triệu/m² | 17.4 triệu/m² | 16 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 6.6 triệu/m² | 6 triệu/m² | 5 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 6.4 triệu/m² | 5.4 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 32.6 triệu/m² | 25 triệu/m² | 23.2 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 9.9 triệu/m² | 8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 8 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.7 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 38.3 triệu/m² | 28.3 triệu/m² | 25.5 triệu/m² |
Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 12.3 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 8.4 triệu/m² |
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.7 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 17.7 triệu/m² | 13.8 triệu/m² | 12.4 triệu/m² |
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.1 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.4 triệu/m² |
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 19.5 triệu/m² | 15.2 triệu/m² | 13.9 triệu/m² |
Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.7 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16.4 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 11.6 triệu/m² |
Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16.4 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 11.6 triệu/m² |
Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16.4 triệu/m² | 12.7 triệu/m² | 11.6 triệu/m² |
Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 4.7 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 2.8 triệu/m² |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 16.8 triệu/m² | 12.9 triệu/m² | 11.8 triệu/m² |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.2 triệu/m² | 4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 18.1 triệu/m² | 14.2 triệu/m² | 12.7 triệu/m² |
Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Toàn tuyến | | 5.5 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |