THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Đông Quang, Thanh Hóa năm 2026, gồm 58 đường/khu vực có dữ liệu và 682 dòng giá. Giá từ 750.000 đến 18.657.000 đồng/m².

Có 58 đường/khu vực và 682 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các lô biệt thự
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m
6.5 triệu/m²———
Các lô biệt thự
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Các lô biệt thự
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa
7.5 triệu/m²———
Các lô biệt thự
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô biệt thự đối diện hồ điều hòa
2.1 triệu/m²1.7 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m
12.4 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m
4.9 triệu/m²3.7 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK01
13.3 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK01
5.3 triệu/m²4 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC 01 đến TĐC 04
5.2 triệu/m²3.9 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC01 đến TĐC04
13.1 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK08
13.8 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK08
5.5 triệu/m²4.1 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK09
12.5 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK09
5 triệu/m²3.8 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Lô LK06-18, LK08-17; LK 09-01
13.8 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK06-18, LK08-17; LK09-01
5.5 triệu/m²4.1 triệu/m²——
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Lô LK09-14
13 triệu/m²———
Các lô đường nội bộ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK09-14
5.2 triệu/m²3.9 triệu/m²——
Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến hộ bà Trịnh Thị Dung; Đường làng nghề giáp chân núi Nấp
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; Đường làng nghề giáp chân núi Nấp
900.000/m²750.000/m²——
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô còn lại mặt đường CSEDP
17 triệu/m²———
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô còn lại mặt đường CSEDP
6.8 triệu/m²5.1 triệu/m²——
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-29
18.7 triệu/m²———
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-29
7.5 triệu/m²5.6 triệu/m²——
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Lô LK06-35:
16.5 triệu/m²———
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK06-35:
6.6 triệu/m²4.9 triệu/m²——
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Lô LK09-15:
16.3 triệu/m²———
Mặt đường CSEDP
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô LK09-15:
6.5 triệu/m²4.9 triệu/m²——
Mặt đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục
13.7 triệu/m²———
Mặt đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục
5.5 triệu/m²4.1 triệu/m²——
Mặt đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Lô LK03-01; LK04-06
13.3 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Đông Quang năm 2026

Khu vực:
Phường Đông Quang, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 750.000 đến 18.657.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Đông Quang