THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh Số 3418, Phường Đông Quang, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh Số 3418, Phường Đông Quang, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.223.000 đến 5.500.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m
5.5 triệu/m²———
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH số 3418 tại các tuyến đường 10,5m
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH số 3418 tại các lô còn lại
5 triệu/m²———
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH số 3418 tại các lô còn lại
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Tuyến đường từ Ngã 3 Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng
4 triệu/m²———
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường từ ngã ba Tổ dân phố Văn Bắc từ hộ ông Thiều Văn Sử đến nhà ông Trần Đình Dũng
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 2247 ngày 20/7/2021
5 triệu/m²———
MBQH số 3418
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 2247 ngày 20/7/2021
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh Số 3418 năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh Số 3418, Phường Đông Quang, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.223.000 đến 5.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.