Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Quang, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.446.000 đến 25.000.000 đồng/m².
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | ODT Đất ở tại đô thị | Từ ngõ 262 đến ngõ 442 | 25 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông đến ngõ 442 | 9.8 triệu/m² | 8.2 triệu/m² | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | ODT Đất ở tại đô thị | Từ ngõ 442 đến cầu Voi | 18 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngõ 442 đến cầu Voi | 5.9 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | ODT Đất ở tại đô thị | Từ cây xăng Yên Anh đến Số nhà 90 Hải Thượng Lãn Ông | 25 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cây xăng Yên Anh đến số nhà 90 Hải Thượng Lãn Ông | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | ODT Đất ở tại đô thị | Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Phường ĐÔNG QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Vệ Đà: Ngã ba nhà ông Chi đến Cây đa Bến nước | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.