Giá đất Đường Phù Lưu, Phường Đông Quang, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Phù Lưu, Phường Đông Quang, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu 2 đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu 1
6 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu 2 đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu 1
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MB tái định cư số 89; Ngõ 91 Phù Lưu
5 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MBQH TĐC số 89; Ngõ 91 Phù Lưu
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ thuộc đường vành đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê
7 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ thuộc đường Vành Đai đoạn từ Vệ Yên đến sông nhà Lê
2 triệu/m²1.6 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Yên Trường: Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang
16 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn
13 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ MB 76; 1929 và tuyến giáp Trường nghề
12 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m
10 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Mặt bằng 1484: Đường nội bộ còn lại
10 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Mặt bằng 933; 889,2424: Tuyến giáp chợ
12 triệu/m²
Đường Phù Lưu
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Mặt bằng 889, 2424: Tuyến còn lại
10 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.