THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nguyễn Phục, Phường Đông Quang, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Nguyễn Phục, Phường Đông Quang, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 2.174.000 đến 17.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ 86 Nguyễn Phục
16 triệu/m²———
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Quế (Chính) đến Ngõ 86 Nguyễn Phục
4.2 triệu/m²3.5 triệu/m²——
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ngõ 86 Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên
13 triệu/m²———
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngõ 86 Nguyễn Phục đến ngã tư đường Vệ Yên
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai
17 triệu/m²———
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư đường Vệ Yên đến Đường vành đai
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ đường vành đai đến cầu Nấp
13.7 triệu/m²———
Đường Nguyễn Phục
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường vành đai đến cầu Nấp
2.6 triệu/m²2.2 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Nguyễn Phục năm 2026

Khu vực:
Đường Nguyễn Phục, Phường Đông Quang, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 2.174.000 đến 17.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.