THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Dân Cư 401, Đồng Sâm Của Tổ Dân Phố Đa Sỹ, Phường Đông Quang, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Khu Dân Cư 401, Đồng Sâm Của Tổ Dân Phố Đa Sỹ, Phường Đông Quang, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 440.000 đến 5.000.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang
1.1 triệu/m²1 triệu/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang
4.5 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang
1.1 triệu/m²1 triệu/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê
5 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tổ dân phố Đa sỹ (2 bên mặt đường) từ nhà ông Trường, ông Thuần đến ngã ba Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng voi phường Quảng Thịnh.
3 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ trước Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Nhuận, ông Kỳ đến cầu Đa Sỹ sang làng Voi phường Quảng Thịnh.
815.000/m²734.000/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng
3 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ giữa Tổ dân phố Đa Sỹ: Từ nhà ông Bình, ông Thuận đến nhà ông Đông, ông Hùng.
815.000/m²734.000/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang)
5 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang)
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê
1.8 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường ngõ xóm Tổ dân phố Đa Sỹ, Tổ dân phố Đồng Cao, Tổ dân phố Văn Khê
489.000/m²440.000/m²——
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường
4.4 triệu/m²———
Khu dân cư 401, Đồng Sâm của Tổ dân phố Đa Sỹ
Phường ĐÔNG QUANG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Tổ dân phố Văn Khê: Từ ngã ba bà búp đến cầu Tự Lực đi đến Bưu điện văn hóa xã, nhà bà Tuyết, ông Anh hai bên mặt đường.
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——

Bảng giá đất Khu Dân Cư 401, Đồng Sâm Của Tổ Dân Phố Đa Sỹ năm 2026

Khu vực:
Khu Dân Cư 401, Đồng Sâm Của Tổ Dân Phố Đa Sỹ, Phường Đông Quang, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 440.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.