Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh Số 510/qđ Ngày 25/02/2022, Phường Đông Quang, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đườngcó chiều rộng lòng đường 10,5m | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5m | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tổ dân phố Văn Nam từ nhà ông Chính đến nhà bà Dung Thao | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Các tuyến đường gom từ trung tâm phường Hạc Thành đi Cảng Hàng không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn Bắc, Văn Đoài, Văn Trung | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường gom từ trung tâm phường Hạc Thành đi Cảng hàng không Thọ Xuân từ Tổ dân phố Văn Thịnh, Văn Bắc, Văn Đoài, Văn Trung | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Liên phường đi Đông Yên (cũ) đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ | 1.9 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Liên phường đi Đông Yên cũ đến Đông Phú cũ, phường An Hoạch cũ | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường trục Tổ dân phố Văn Bắc, Văn Nam,Văn Thắng, Văn Trung, Văn Thịnh, Văn Châu, Văn Đoài | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường ngõ còn lại của tất cả các tổ dân phố | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường vành đai phía Tây Thanh Hóa | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường vành đai phía Tây Thanh hóa | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ Trung tâm Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | 9.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ TT Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH 630 lô 2, 3 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH 630 lô 2,3 | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH số 935 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 935 | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH số 830 lô 2, 3 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH số 510/QĐ ngày 25/02/2022 Phường ĐÔNG QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 830 lô 2,3 | 435.000/m² | 391.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.