Bảng giá đất Cao Bằng 2026 mới nhất
Tra cứu bảng giá đất Cao Bằng năm 2026, gồm 3 xã/phường có dữ liệu và 248 dòng bảng giá. Giá từ 3.000.000 đến 44.928.000 đồng/m².
Có 3 xã/phường và 248 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 44.9 triệu/m² | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 22 triệu/m² | 16.5 triệu/m² | 12.4 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đoạn từ đầu cầu Bằng Giang theo đường Lê Lợi đến hết Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ)) Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 21.6 triệu/m² | 16.2 triệu/m² | 12.2 triệu/m² | 8.7 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn qua ngã tư Tam Trung theo đường Pác Bó đến hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 21.6 triệu/m² | 16.2 triệu/m² | 12.2 triệu/m² | 8.7 triệu/m² |
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 44.9 triệu/m² | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê đến cầu Sóc Lực Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cạn theo đường 3- 10 đến đầu cầu Hoàng Ngà Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 21.6 triệu/m² | 16.2 triệu/m² | 12.2 triệu/m² | 8.7 triệu/m² |
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 44.9 triệu/m² | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 28.5 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê đến đầu cầu Sóc Lực Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 170 (Phường Nùng Trí Cao) đối diện là cổng chính công ty Điện lực Cao Bằng đến theo đường Pác Pó đến đường tròn Ngọc Xuân (cũ) Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 13.9 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 12 triệu/m² | 9 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ đường 3/10 theo đường vào Trung tâm Huấn luyện thể thao đến cổng Công ty Cổ phần chế biến trúc, tre xuất khẩu Cao Bằng và đoạn đường từ Trung tâm truyền hình cáp đến hết Trung tâm nội tiết, đoạn từ ngã ba đường (cạnh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ba (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 187 (tờ 63 cũ))) rẽ vào khu chung cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 13.9 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 28.5 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Bằng Giang mới theo đường tránh Quốc lộ 3 qua khu tái định cư số 1 (Phường Ngọc Xuân cũ) đến cầu Khuổi Đứa Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 13.9 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 28.5 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 28.5 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 10 triệu/m² | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba Gia Cung theo Quốc lộ 3 cũ đến đầu cầu Gia Cung Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 13.9 triệu/m² | 10.4 triệu/m² | 7.8 triệu/m² | 5.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ Cửa hàng Xăng dầu số 1 (đối diện là hết thửa đất nhà bà Trần Thị Oanh thửa số 01, tờ bản đồ số 175 (tờ 51 cũ) theo đường Lê Lợi đến ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 11 Phường Sông Bằng cũ (đối diện là hết thửa đất nhà Hoàng Ngọc Minh ( thửa đất số 74, tờ bản đồ số 171 (tờ 47 cũ)) Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 11.6 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 9 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Toàn bộ đường phố Hoàng Như Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 28.5 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường tránh Quốc lộ 3, đoạn đường từ bờ suối Khuổi Đứa theo đường tránh Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào cổng làng Nà Kéo Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 11.6 triệu/m² | 8.7 triệu/m² | 6.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² |
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 28.5 triệu/m² | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) Phường Thục Phán | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 24.1 triệu/m² | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An đến giao cắt đường tránh Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 9 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn từ đường 3/10 qua quán Vua gà tươi, qua Khách sạn Thành Đạt đến ngã ba Khu dân cư Nà Cạn I Phường Nùng Trí Cao | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | 8.2 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3.3 triệu/m² |
Bảng giá đất Cao Bằng năm 2026
- Khu vực:
- Cao Bằng.
- Loại đất:
- Ở đô thị (ODT).
- Mức giá áp dụng:
- từ 3.000.000 đến 44.928.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Nguồn dữ liệu:
- Bảng giá đất hiện hành.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.