Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 471.000/m² | 353.000/m² | 283.000/m² |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 471.000/m² | 353.000/m² | 283.000/m² |
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 402.000/m² | 300.000/m² | 241.000/m² |
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 303.000/m² | 227.000/m² | 182.000/m² |
Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 303.000/m² | 227.000/m² | 182.000/m² |
Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 341.000/m² | 256.000/m² | 205.000/m² |
Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 472.000/m² | 353.000/m² | 282.000/m² |
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 362.000/m² | 271.000/m² | 217.000/m² |
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 387.000/m² | 289.000/m² | 232.000/m² |
Đoạn đường giáp ranh Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 259.000/m² | 194.000/m² | 155.000/m² |
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ giáp Xã Hòa An đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 190.000/m² | 142.000/m² | 114.000/m² |
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.3 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A từ xóm Vững Bền đến bia tưởng niệm | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 558.000/m² | 419.000/m² | 335.000/m² |
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ giáp địa giới Phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng cũ đến ngã ba Bản Gủn | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 683.000/m² | 513.000/m² | 410.000/m² |
Đoạn đường tiếp giáp địa phận Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 206 đến tiếp giáp Xã Đoài Dương | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 350.000/m² | 261.000/m² | 209.000/m² |
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ Cảm Bẻ dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 292.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 825.000/m² | 660.000/m² |
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chìa | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 416.000/m² | 312.000/m² | 249.000/m² |
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² |
Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4.3 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 4 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 585.000/m² | 439.000/m² | 351.000/m² |
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Chí Thảo cũ theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Hạnh Phúc cũ giáp thị trấn Hòa Thuận cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính đến hết Trạm phát sóng Vinaphone | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 471.000/m² | 353.000/m² | 283.000/m² |
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang | ODT Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16.5 triệu/m² | 12.4 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên) | ONT Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 259.000/m² | 193.000/m² | 155.000/m² |