THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Cao Bằng 2026 mới nhất

Tra cứu bảng giá đất Cao Bằng năm 2026, gồm 56 xã/phường có dữ liệu và 1.908 dòng bảng giá. Giá từ 114.000 đến 44.928.000 đồng/m².

Có 56 xã/phường và 1.908 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các vị trí đất mặt tiền đường Quốc lộ 4A (xóm Bó Chỉa)
Xã Quang Long
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến628.000/m²471.000/m²353.000/m²283.000/m²
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Bằng Ca
Xã Lý Quốc
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến628.000/m²471.000/m²353.000/m²283.000/m²
Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng
Xã Cốc Pàng
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến536.000/m²402.000/m²300.000/m²241.000/m²
Đất mặt tiền dọc đường giao thông thuộc xóm Tổng Phườn (tính từ thửa 183 tờ bản đồ số 88 đến hết thửa 392 tờ bản đồ 52)
Xã Nam Quang
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến404.000/m²303.000/m²227.000/m²182.000/m²
Đất mặt tiền đường giao thông từ đầu cầu Bản Đe đến xóm Sác Ngà - Nặm Pục
Xã Quảng Lâm
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến404.000/m²303.000/m²227.000/m²182.000/m²
Đất mặt tiền theo trục Quốc lộ 34 từ trường trung học cơ sở Hưng Đạo đến cây đa trường tiểu học (cũ) và đất xung quanh chợ mới Xã Hưng Đạo cũ
Xã Hưng Đạo
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến455.000/m²341.000/m²256.000/m²205.000/m²
Đất mặt tiền từ nhà ông Lữ Minh Tâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 215) đến ngã ba đầu cầu Quốc lộ 4C, ngã ba đường rẽ vào chợ đến hết Bưu điện văn hóa Xã Lý Bôn cũ
Xã Lý Bôn
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến628.000/m²472.000/m²353.000/m²282.000/m²
Đất mặt tiền xung quanh khu chợ Bản Chang I (từ thửa đất 08 tờ bản đồ số 162 đến ngã ba đường lên UBND Xã Yên Thổ cũ)
Xã Yên Thổ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến483.000/m²362.000/m²271.000/m²217.000/m²
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A)
Xã Vinh Quý
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến515.000/m²387.000/m²289.000/m²232.000/m²
Đoạn đường giáp ranh Xã Bảo Lạc theo Quốc lộ 4A đến ngã 3 đường rẽ vào Bản Diềm
Xã Khánh Xuân
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến344.000/m²259.000/m²194.000/m²155.000/m²
Đoạn đường Hồ Chí Minh từ giáp Xã Hòa An đến hết địa giới Xã Nam Tuấn (giáp Xã Hà Quảng)
Xã Nam Tuấn
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3.1 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đoạn đường liên Xã từ ngã ba Slao Liáng đến hết địa phận Xã Phan Thanh cũ
Xã Phan Thanh
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến253.000/m²190.000/m²142.000/m²114.000/m²
Đoạn đường ngã ba tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường Xuân Hòa - Vần Dính đến hết tường rào Huyện Ủy Hà Quảng cũ
Xã Trường Hà
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3.1 triệu/m²2.3 triệu/m²1.7 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đoạn đường nhà ông Đặng Phụ Tịnh Xã Huy Giáp đến giáp ngã ba đường đi Xã Xuân trường và các vị trí xung quanh chợ trung tâm và chợ nông sản Xã Huy Giáp (cũ)
Xã Huy Giáp
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến604.000/m²453.000/m²339.000/m²272.000/m²
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 4A từ xóm Vững Bền đến bia tưởng niệm
Xã Quang Hán
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến744.000/m²558.000/m²419.000/m²335.000/m²
Đoạn đường theo Quốc lộ 3 mới từ giáp địa giới Phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng cũ đến ngã ba Bản Gủn
Xã Nguyễn Huệ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến911.000/m²683.000/m²513.000/m²410.000/m²
Đoạn đường tiếp giáp địa phận Xã Quảng Uyên theo đường tỉnh lộ 206 đến tiếp giáp Xã Đoài Dương
Xã Độc Lập
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến465.000/m²350.000/m²261.000/m²209.000/m²
Đoạn đường tránh sau chợ điểm đầu nối với đường 204 tại Km50 (Cao Bằng - Cần Yên) điểm cuối tại Km0+200 (nối đường Thông Nông - Lương Can)
Xã Thông Nông
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến3 triệu/m²2.2 triệu/m²1.7 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đoạn đường từ Cảm Bẻ dọc Quốc lộ 4A đến Lũng Mật
Xã Xuân Trường
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến388.000/m²292.000/m²219.000/m²175.000/m²
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc)
Xã Tĩnh Túc
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến1.5 triệu/m²1.1 triệu/m²825.000/m²660.000/m²
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 đến đầu cầu Tả Chìa
Xã Cần Yên
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến554.000/m²416.000/m²312.000/m²249.000/m²
Đoạn đường từ cổng Bưu điện dọc theo tuyến phố đến hết nhà ông Trần Văn Phúc (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 77) ngã ba đầu cầu Gò Luồng
Xã Bảo Lạc
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến4.4 triệu/m²3.3 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²
Đoạn đường từ Cửa hàng điện thoại Cảnh Long qua TDP Hồng Thái Mới, phố Hòa Bình, phố Hòa Trung, TDP Hòa Nam đến ngã tư nhà bà Ma Thị Thúy
Xã Quảng Uyên
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến5.7 triệu/m²4.3 triệu/m²3.2 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ
Xã Đông Khê
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến5.4 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài)
Xã Bế Văn Đàn
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến780.000/m²585.000/m²439.000/m²351.000/m²
Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến
Phường Thục Phán
ODTỞ đô thịToàn tuyến44.9 triệu/m²33.7 triệu/m²25.3 triệu/m²18 triệu/m²
Đoạn đường từ giáp địa giới Xã Chí Thảo cũ theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới Xã Hạnh Phúc cũ giáp thị trấn Hòa Thuận cũ
Xã Hạnh Phúc
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến430.000/m²323.000/m²241.000/m²193.000/m²
Đoạn đường từ Km0 Quốc lộ 34B theo đường trục chính đến hết Trạm phát sóng Vinaphone
Xã Đức Long
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến628.000/m²471.000/m²353.000/m²283.000/m²
Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang
Phường Tân Giang
ODTỞ đô thịToàn tuyến22 triệu/m²16.5 triệu/m²12.4 triệu/m²8.8 triệu/m²
Đoạn đường từ ngã ba cầu Bản Tuồng qua UBND Xã Sơn Lộ cũ đến giáp đất Bằng Thành - Pác Nặm (nay là Xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên)
Xã Sơn Lộ
ONTĐất ở tại nông thônToàn tuyến344.000/m²259.000/m²193.000/m²155.000/m²

Bảng giá đất Cao Bằng năm 2026

Khu vực:
Cao Bằng.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 114.000 đến 44.928.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Xã/phường có bảng giá đất tại Cao Bằng