Đoạn từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo Tỉnh lộ 219 đến nhà văn hoá xóm Nà Keng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 337.000/m² | 270.000/m² |
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ theo đường Quốc lộ 4A đến hết làng Nà Ngài (giáp Xã Thụy Hùng cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 337.000/m² | 270.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Phai Kéo theo Quốc lộ 34B mới đến hết địa phận xóm Nà Cốc (Keng Vịt) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 337.000/m² | 270.000/m² |
Đoạn đường từ cuối làng Chộc Sòn (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) theo đường đi Xã Đức Long đến chân đèo Tu Hin (Quốc lộ 34B) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 337.000/m² | 270.000/m² |
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở đến hết nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (chợ Thôm Bon cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 337.000/m² | 270.000/m² |
Đoạn đường từ xóm Độc Lập (tiếp giáp Keng Vịt) theo đường Quốc lộ 34B mới đến hết địa phận Xã Lê Lai cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 265.000/m² | 213.000/m² |
Đoạn đường từ giáp thị trấn Đông Khê cũ đến hồ Nà Sloỏng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 265.000/m² | 213.000/m² |
Đoạn từ nhà văn hoá Nà Keng theo đường Tỉnh lộ 219 đến hết làng Slằng Kheo (giáp Xã Thái Cường cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 265.000/m² | 213.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Thánh đến nhà họp xóm Tân Việt cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 266.000/m² | 213.000/m² |
Đoạn đường từ trường Phổ thông Cơ sở Xã theo đường đi Đông Khê (Quốc lộ34B) đến đầu làng Bó Dường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 265.000/m² | 213.000/m² |
Đoạn đường từ sau nhà bưu điện văn hóa Xã Vân Trình cũ (Quốc lộ 34B) đến hết xóm Phạc Sliến (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 43, tờ bản đồ số 20) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 265.000/m² | 213.000/m² |
Đoạn đường từ đầu làng Lũng Xỏm đến hết làng Khưa Pát | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 355.000/m² | 265.000/m² | 213.000/m² |
Từ nhà ông Nông Văn Thanh xóm Hợp Thành theo đường liên huyện đến nhà văn hóa xóm Thuận Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Nà Keng đến hết làng Lũng Lăng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba hồ Nà Sloỏng theo Tỉnh lộ 209 đến hết Lủng Buốt (giáp Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Từ ngã ba Nà Keng (nhà bưu điện văn hóa Xã Lê Lai cũ) vào đến hết làng Nà Lình. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào hết xóm Độc Lập (giáp xóm Bản Căm). | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A rẽ trường Tiểu học Tân Việt, vào đến hết xóm Bản Căm. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Thiết đến ngã ba Sằng Kheo nhà ông Lý Văn Trinh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Trương Tiên Hoàng ra ngã ba Sộc Slọ (làng Nà Cốc) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Bản Căm hộ Nông Thị Thoa đến Thác Đét | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Nà Lình (cây đa thổ công) đến Hủai Vàng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Hưng đến Kị Sộc Sao | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Các đoạn đường liên xóm, thôn, bản, nội đồng còn lại thuộc Xã Lê Lai cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ Đán Cằng (Bó Dường) đến hết xóm Hồng Sơn (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 77 đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 48) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B đến nhà văn hóa xóm Nà Ảng (từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 55 đến hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 72) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B theo đường vào làng Phạc Sliến đến hết đất nhà ông Bế Ngọc Huân (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 73) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Vương Văn Yên xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 45, thửa đất số 58) đến hết thửa đất số 186, tờ bản đồ số 25 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Đoạn đường sau nhà Ông Nông Văn Tuyến, xóm Bản Cắn (tờ bản đồ số 47, thửa đất số 34) đến hết nhà ông Nông Văn Đại, xóm Nà Tán (hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 49) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |
Các vị trí đất mặt tiền khu xung quanh trụ sở UBND Xã (UBND Xã Thị Ngân cũ). | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 188.000/m² | 151.000/m² |