Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 450.000/m² | 337.000/m² | 270.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng đến khu Pồ Pất | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi đến hết xóm Đà Bè | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |