Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A đến đội sản xuất số 8 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 362.000/m² | 270.000/m² | 217.000/m² |
Từ ngã ba Lũng Mủm đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 347.000/m² | 259.000/m² | 208.000/m² |
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 315.000/m² | 235.000/m² | 189.000/m² |
Từ đội sản xuất số 8 đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 315.000/m² | 235.000/m² | 189.000/m² |
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 315.000/m² | 235.000/m² | 189.000/m² |
Từ ngã ba Bó Ngản đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 295.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 295.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A đến Hủm Lũng Đá | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 295.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ đến Ngã 3 Lũng Mủm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 295.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A đến chân dốc Đông Hấu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 295.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 295.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 200.000/m² | 161.000/m² |
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 200.000/m² | 161.000/m² |
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 200.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 200.000/m² | 161.000/m² |
Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 200.000/m² | 161.000/m² |
Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) đi nhóm Lũng Giểng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 200.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn từ Nặm Thuổm đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 251.000/m² | 187.000/m² | 150.000/m² |
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn đến hết xóm Nặm Sấn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 170.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 170.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn từ Thú Y Cũ đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 170.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 170.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 170.000/m² | 137.000/m² |
Từ ngã ba Tin Tẳng theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp đến xóm Lũng Tú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn đến hết nhóm Lũng Sắng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn đến nhóm Rằng Púm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A đến xóm Tổng Pỏ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 203.000/m² | 151.000/m² | 122.000/m² |