Đoạn đường từ giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Hoàng Đình Giong (ngã tư đèn tín hiệu giao thông gần Kim Tín) đến đầu cầu Sông Hiến | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ phố Thầu (tiếp giáp nhà ông Nguyễn Công Vũ số nhà 183 (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 421) (tờ 21 cũ)theo phố Kim Đồng đến ngã ba Công ty cổ phần Xây lắp Cao Bằng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Toàn bộ vị trí mặt tiền của đường xung quanh chợ Trung tâm | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 33.7 triệu/m² | 25.3 triệu/m² | 18 triệu/m² |
Đoạn đầu đường Đàm Quang Trung (từ chợ Trung tâm) chạy theo phố Đàm Quang Trung đến cổng trụ sở UBND Phường Thục Phán, rẽ phải theo phố Hoàng Văn Thụ đến ngã tư giao cắt giữa đường với Xuân Trường (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học), rẽ phải theo phố Xuân Trường đến ngã ba giao cắt phố Kim Đồng (đoạn chợ Xanh) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp Cao Bằng theo hướng bờ sông, rẽ phải chạy qua gầm cầu Bằng Giang đến hết phố | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Công ty Cổ phần Xây lắp, theo phố Vườn Cam đến đường rẽ vào ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt giữa đường Kim Đồng với đường Nguyễn Du (khu vực đèn tín hiệu giao thông gần Điện máy xanh) đến ngã tư giao cắt giữa đường Nguyễn Du với đường Hoàng Như | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Toàn bộ đường phố Hoàng Như | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Toàn bộ đường phố Hồng Việt (trừ đoạn qua chợ Trung tâm) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 21.4 triệu/m² | 16 triệu/m² | 11.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Sông Hiến theo đường Phai Khắt - Nà Ngần (mới) đến hết ranh giới thửa đất quán Karaoke KTV hộ bà Nông Thị Xuân (thửa đất số 75, tờ bản đồ 341 (tờ 66 cũ)) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đoạn từ đầu đường Võ Nguyên Giáp (đoạn đầu cầu Sông Hiến) đến đoạn giao giữa đường kết nối từ chợ Sông Hiến với đường rẽ lên ngã ba nhà nghỉ Đồng Tâm | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 18 triệu/m² | 13.5 triệu/m² | 9.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ cổng Ủy ban nhân dân Phường Thục Phán, dọc theo phố Đàm Quang Trung đến ngã ba gặp đường phố Cũ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba phố Bế Văn Đàn và phố Lý Tự Trọng, theo phố Bế Văn Đàn đến ngã tư gặp phố Nguyễn Du | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư đầu cầu Sông Hiến, dọc theo phố Hiến Giang đến ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Hoàng Như và Nguyễn Du, chạy theo phố Nguyễn Du đến ngã ba gặp đường Phố Cũ, rẽ phải đến hết Phố Cũ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hoàng Văn Thụ (ngã tư đèn tín hiệu giao thông, gần Công ty Sách và Thiết bị trường học) đến ngã 3 giao cắt giữa đường Xuân Trường với đường Hiền Giang (đoạn đầu cầu ngầm cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngõ 111- Tổ dân phố Hợp Giang 11 chạy dọc hết phố Vườn Cam (cổng Sân vận động) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đường Bằng Giang đoạn từ ngã 3 Công ty cổ phần xây lắp đến ngã 3 giao cắt đường Hoàng Văn Thụ với đường Nước Giáp | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Toàn bộ đường phố Lý Tự Trọng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 15.6 triệu/m² | 11.7 triệu/m² | 8.3 triệu/m² |
Đoạn đường từ điểm vuốt nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần (nhà bà Hạnh thửa đất số 29 tờ BĐ số 93) theo đường dốc cứu hoả (cũ) đến điểm nối với đường Phai Khắt - Nà Ngần mới (nhà hộ ông Phạm Thế Công thửa số 39 tờ BĐ số 341) tờ 66 cũ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.3 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ giáp quán Karaoke KTV theo đường Phai khắt Nà ngần (mới) đến đầu cầu Gia Cung | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 14.3 triệu/m² | 10.8 triệu/m² | 7.6 triệu/m² |
Đoạn đường Kè bờ phải Sông Hiến, Sông Bằng thuộc Phường Hợp Giang cũ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đoạn đường tránh Sân vận động | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư đường phố Nguyễn Du và Bế Văn Đàn, chạy theo phố Bế Văn Đàn đến ngã ba chân dốc Hợp Thành cũ, rẽ phải sang đường phố Cũ đến ngã ba gặp phố Nguyễn Du | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngõ 120 Hiến Giang (sau nhà tập thể 3 tầng A2 Nước Giáp), dọc theo phố Nước Giáp đến ngã ba gặp phố Hoàng Văn Thụ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 12.2 triệu/m² | 9.1 triệu/m² | 6.5 triệu/m² |
Đoạn từ Đầu cầu Gia Cung theo đường Phai Khắt - Nà Ngần đến đường rẽ vào tổ 6 (gần khách sạn Huy Hoàng cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Cáp theo Quốc lộ 3 đến hết địa giới hành chính Phường Sông Hiến cũ (tiếp giáp Phường Đề Thám cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên dốc nhà Thờ (cổng phụ) theo đường 1-4 đến ngã ba gặp đường Thanh Sơn | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Bản Lày theo Quốc lộ 3 cũ đến ngã ba có đường rẽ vào đoạn đường E | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |
Đoạn đường từ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng theo trục đường trước mặt trung tâm hội nghị tỉnh đến tiếp giáp khu tái định cư khu đô thị mới Đề Thám | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9.1 triệu/m² | 6.8 triệu/m² | 4.9 triệu/m² |