Đoạn đường từ đường Quốc lộ 4A từ giáp địa giới Xã Đại Sơn cũ (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 82) (xóm Trường An) đến cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 10) (xóm Lăng Hoài) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 585.000/m² | 439.000/m² | 351.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba từ đầu chợ (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 35) đến cuối chợ (hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 35), các đường xung quanh chợ có vị trí mặt tiền giáp với chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 585.000/m² | 439.000/m² | 351.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 4A giáp nhà ông Đàm Anh Tú theo đường Tỉnh lộ 205 mới đến ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 205 cũ (Đối diện nhà ông Chu Văn Xuân xóm Lăng Hoài) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 585.000/m² | 439.000/m² | 351.000/m² |
Đoạn đường từ trạm Y tế Xã đến cầu cứng Hoằng Xà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 398.000/m² | 299.000/m² | 239.000/m² |
Đoạn đường từ Pò Hang cách cầu Bản Co khoảng 200m đi qua chợ Bản Co đến cầu tràn Nà Lòa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 398.000/m² | 299.000/m² | 239.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Chợ Bản Co, cả đoạn đường cũ qua nhà ông Bế Ích Tuấn, đường đi Xã Cô Ngân cũ đến đường rẽ lên Lũng Lạ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 398.000/m² | 299.000/m² | 239.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Bản Mển tiếp giáp đường Quốc lộ 4A (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 72) theo đường Tỉnh lộ 205 đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 84) (Phia Đeng) giáp Xã Đại Sơn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Lăng Hoài tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 25) theo tỉnh lộ 205 đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Quảng Uyên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn từ cầu Tẩu Keng (thửa đất số 127 tờ bản đồ số 10) theo đường Quốc lộ 4A đến hết địa giới Xã Cách Linh cũ (giáp Xã Bế Văn Đàn cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn đường Tỉnh lộ 205 cũ từ địa phận xóm Nam Hồng, Nà Suối, Liên Hồng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn đường từ cầu cứng Nà Lâu đến trạm Y tế Xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ cầu cứng Hoàng xà đến Pò Hang cách cầu Bản Co 200m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường tiếp giáp đường Quốc lộ 4A rẽ vào Bản Buống đến cầu Khuổi Rày | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn từ tiếp giáp Xã Cách Linh cũ theo đường Quốc lộ 4A đến đầu cầu Bản Buống | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Bó An cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83) tiếp giáp đường Quốc lộ 4A theo đường liên Xã qua xóm Khưa Đa cũ đến ngã ba đường rẽ vào xóm Lũng Thính cũ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 77 thuộc xóm Trường An) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đông Chiêu tiếp giáp Quốc lộ 4A (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 46) đi qua xóm Bản Riềng đến cầu Nà Kẹm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn từ ngã 3 Trường tiểu học Hồng Đại vào đến đầu cầu Nà Nhục (xóm Liên Hồng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn từ ngã 3 Róc Linh (Nà Suối đi 300m vào Nà Nhai) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ cầu tràn Nà Lòa đến đỉnh dốc giáp Xã Cai Bộ cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu mới Bản Buống đường rẽ đi Khuổi Rung 200m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ giáp ranh Xã Chí Thảo theo đường nội vùng đến giáp Xã Đại Sơn cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 233.000/m² | 174.000/m² | 139.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Lũng Cút đến giáp Xã Hạnh Phúc theo hướng ra Quốc lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 233.000/m² | 174.000/m² | 139.000/m² |
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Cách Linh cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 (Kéo Nạn cũ đến hết Cốc Chia cũ) thuộc xóm Nam Hồng, giáp Xã Hồng Quang cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ đầu Cầu Nà Nhục đến hết xóm Liên Hồng (xóm Lũng Liềng cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn từ ngã ba trạm bơm Thủy Nông đến hết xóm Khưa Mạnh cũ (thuộc xóm Nam Hồng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ cầu Khuổi Rày đến hết xóm Bắc Hồng II (hết địa giới Xã Bế Văn Đàn giáp Xã Cách Linh cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn từ đầu Cầu Thua Khua đến hết nhà ông Đàm Văn Trầu (hết thửa đất số 131, tờ bản đồ 06), xóm Bắc Hồng I | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 205 rẽ vào Pò Khoàn đến hết đường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |
Các đoạn đường rộng từ 3m trở lên còn lại thuộc đường liên Xã, đường liên xóm và các đường vào xóm thuộc Xã Hồng Đại cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 228.000/m² | 171.000/m² | 137.000/m² |