Đoạn đường từ lối rẽ xuống chợ Tân Giang, theo đường Đông Khê đến đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 Phường Tân Giang | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 16.5 triệu/m² | 12.4 triệu/m² | 8.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính Phường Thục Phán và Tân Giang chạy theo đường Đông Khê đến lối rẽ xuống chợ Tân Giang | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13.5 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đoạn đường rẽ vào khu dân cư tổ 11 và tổ 12 theo đường Đông Khê đến cầu Sóc Lực | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 13.5 triệu/m² | 10.1 triệu/m² | 7.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ cầu Khau Pòn theo đường Đông Khê đến đầu cầu Sóc Lực | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Sóc Lực theo đường theo đường Đông Khê đến ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 9 triệu/m² | 6.7 triệu/m² | 4.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ mốc địa giới hành chính giữa Phường Tân Giang và Phường Thục Phán theo đường Tân An đến ngã tư chân dốc trụ sở Công an tỉnh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ranh giới Phường Thục Phán và Phường Tân Giang theo đường 1-4 đến cổng trường Trung học phổ thông Chuyên; hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 33 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 7.5 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba chân dốc trụ sở Công an tỉnh theo đường vào khu dân cư thủy lợi, đến ngã ba gặp đường rẽ Đông Khê | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào công ty Thủy nông, đến khu dân cư D44 đến hết thửa đất số 77 tờ bản đồ 86 (tờ bản đồ 35 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư Công an tỉnh theo đường Tân An đến giao cắt đường tránh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ chân dốc Công an tỉnh lên đến ngã ba Công ty Thủy nông | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đền Ngọc Thanh theo đường vào tổ 8 đến ngã 3 nhà văn hóa tổ 10 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ vào mỏ quặng sắt Nà Lủng theo đường Đông Khê đến cầu Cốc Nghịu | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 6.8 triệu/m² | 5.1 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ vào Công ty Thủy Nông theo đường sang mỏ muối, đến ngã 3 mỏ muối rẽ sang đường địa chất, đi đến gặp đường Tỉnh lộ 209 | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 Mỏ muối theo đường Mỏ muối đến ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa tổ 10; Từ ngã 3 Mỏ muối rẽ vào khu 2 Mỏ muối gặp Tuyến tránh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ vào nhà văn hóa tổ 11 và 12 đến hết thửa đất số 107, tờ bản đồ 90 (tờ bản đồ 39 cũ). | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ đường Đông Khê rẽ lên đồi Mát đến trường tiểu học Tân Giang, đến đoạn ranh giới giải phóng mặt bằng tuyến đường tránh thành phố Cao Bằng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn từ cổng trường chính trị Hoàng Đình Giong theo đường đi Nà Lắc đến ngã ba gặp đường Nà Chướng - Nà Lắc | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ đường 1-4, rẽ theo đường vào Trường Tiểu học Hoà Chung đến ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường chính trị Hoàng Đình Giong | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường kè bờ trái Sông Hiến | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường Nà Chướng - Nà Lắc từ ngã ba đường Nà Lắc rẽ lên Trường Chính trị Hoàng Đình Giong đến đầu cầu Tân An | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 đường 1-4 rẽ theo đường 4B2 (Tổ Hòa Chung 4) đến hết nhà ông Lương Minh Thàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ 25). | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 thửa đất số 32 tờ số bản đồ 33 theo đường lên Trại giam giữ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 đến cổng Trường tiểu học Tân An | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ tỉnh lộ 209 theo đường bê tông đến cầu Tân An và nhánh đến ranh giới giải phóng mặt bằng đường tránh | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường Từ giao cắt đường tránh theo đường tỉnh lộ 209 đến cầu Pác Cáy | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 5.6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã 3 có lối rẽ lên khu dân cư tổ 11 theo đường vào khu Kéo Mơ thuộc tổ dân phố 12 gặp đường tránh thành phố Cao Bằng | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào trại Tạm giam Khuổi Tào | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Đông Khê theo đường vào mỏ quặng sắt Nà Lủng đến hết thửa đất số 7 tờ bản đồ 124 (tờ bản đồ 15 cũ) | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Nà Rụa theo đường vào làng Nà Rụa đến hết địa phận Phường Hòa Chung cũ | Ở đô thị | Toàn tuyến | | 4.5 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² |