Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Lương Văn Khi) theo Quốc lộ 3 cũ đi qua chợ đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 116) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã năm Pác Tò (từ nhà ông Đàm Vĩnh Mông, thửa đất số 58, tờ bản đồ số 116) theo đường nội thị qua trung tâm Xã Phục Hòa đến hết đường rẽ vào xóm Bó Luông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đất mặt tiền đường xung quanh chợ thị trấn Hòa Thuận cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa đất số 96, tờ bản đồ số 115) đến ngã năm Pác Tò (hết nhà bà Lục Thị Biên, hết thửa số 51, tờ bản đồ 116) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu I đến ngã ba đường rẽ vào Nhà máy sản xuất và lắp ráp bình ắc quy (Công ty TNHH ắc quy green Cao Bằng) và các vị trí đất xung quanh đình chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng; Trung tâm văn hóa Hữu Nghị Tà Lùng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư vào Xóm Hưng Long theo trục đường chính (đường một chiều) đến tiếp giáp đường Quốc lộ 3 (Xóm Tân Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ vào khu tái định cư 47(1) đến tiếp giáp với đường trục chính (cạnh Chi cục Hải Quan) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Các lô đất thuộc khu tái định cư thị trấn Tà Lùng cũ thuộc lô Quy hoạch số 47(2) theo trục đường quy hoạch (nhà nghỉ Trung Đức 1 (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 65) đến thửa đất số 15, TBĐ số 60 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Từ thửa đất số 70, TBĐ số 53 đến tiếp giáp đoạn đường A10-E5-N9, A11 - F6 - N10, E5 - E6 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường tiếp giáp đường một chiều từ sân tennis nhà khách Đồn Biên phòng cửa khẩu Tà Lùng (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến đầu Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ Lô 343, mb 47(4) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 46) đến Lô 175, mb 47(3) giáp đường một chiều (hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 52) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường rẽ vào xóm Bó Luông theo đường trung tâm Xã Phục Hòa đến ngã ba giáp Quốc lộ 3 cũ (cửa hàng xe máy Xuân Hòa cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư Pò Rịn (nhà ông Ma Thế Lợi, thửa đất số 413, tờ bản đồ số 29) theo đường tránh phố Phục Hòa đến ngã tư xóm Pác Bó (từ nhà ông Tống Văn Quân thửa số 96, tờ bản đồ 115) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò dọc theo Quốc lộ 3 đến cống Cải Suối (nhà bà Đinh Thị Sáu hết thửa đất 58, tờ bản đồ số 143) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ nhà bà Mọn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 37) đến đầu cầu cứng đi theo Tỉnh lộ 208, đến nhà ông Mão (hết thửa số đất số 32, tờ bản đồ số 37) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Nông Văn Long thửa đất số 73, tờ bản đồ 96 đến đầu cầu treo cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ từ nhà ông Lô Hồng Sơn thửa đất số 26, tờ bản đồ số 96 đến hết địa phận đầu cầu cứng (qua Xã Mỹ Hưng cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Trần Hữu Hoà (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 103) (khu lương thực cũ) đến tiếp giáp đường tránh chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường rẽ từ Quốc lộ 3 (nhà ông Lăng Văn Vươn, thửa đất số 70, tờ bản đồ số 104) đến tiếp giáp đường tránh chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 cũ (nhà ông Lương Văn Lợi, thửa đất số 147, tờ bản đồ số 115) đến tiếp giáp đường tránh chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ trụ sở bảo hiểm đến giáp nhà bà Giang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ thi hành án đến trạm y tế thị trấn Hòa Thuận cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ vòng xuyến ngã năm Pác Tò (từ nhà Ông Lô Văn Thụ, thửa đất số 42, tờ bản đồ số 116) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ vào nhà máy pin (Công ty TNHH Green) dọc theo trục Quốc lộ 3 đến hết ngã ba đường rẽ đi Xã Cách Linh cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư rẽ theo đường trục chính vào Xóm Hưng Long đến ngã ba tiếp giáp với đường Quốc lộ 3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường đi qua sau Đồn Biên phòng (từ đầu nối từ Quốc lộ3 đến nhà văn hóa Hưng Long) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 92 đến hết đường quy hoạch hết thửa đất số 11, tờ bản đồ số 81 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường tiếp giáp đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 70) đến giáp cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 73) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường tiếp giáp Quốc lộ 3 từ nhà bà Lô Thị Khanh (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 77) đến tiếp giáp với đoạn đường Cầu Tà Lùng - Thủy Khẩu II nối đến cổng công ty TNHH dịch vụ vận tải Phú Anh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 77) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường nối từ đường nhánh giữa Chợ Trung tâm thương mại cửa khẩu Tà Lùng và Trung tâm văn hóa Hữu nghị Tà Lùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 82) đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 77 của ông Trần Cao Bằng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |