Từ đường Hồ Chí Minh theo đường vào cổng trường Trung học Phổ thông Nà Giàng đến cổng trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 661.000/m² | 496.000/m² | 396.000/m² |
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) trên nhà ông Triệu Văn Thuật theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến đỉnh dốc Sam Kha | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 661.000/m² | 496.000/m² | 396.000/m² |
Từ ngã ba trục đường Hồ Chí Minh theo đường liên Xã Ngọc Đào - Hạ Thôn (cũ) đến chân dốc Noóc Mò | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 661.000/m² | 496.000/m² | 396.000/m² |
Từ trục đường chính Hồ Chí Minh rẽ vào chợ Nà Giàng và xung quanh chợ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 661.000/m² | 496.000/m² | 396.000/m² |
Từ đất nhà ông Nông Văn Chín (xóm Cốc Chủ) theo đường Hồ Chí Minh đi xuống đến hết mốc ranh giới Xã Ngọc Đào cũ giáp Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An (cũ) (Khau Mắt) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 576.000/m² | 432.000/m² | 346.000/m² |
Từ cống nước (cua Cốc Đúc) theo trục đường Hồ Chí Minh lên đến điểm mốc ranh giới thị trấn Xuân Hoà cũ (dốc Kéo Mạ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 416.000/m² | 312.000/m² | 249.000/m² |
Đoạn từ đỉnh dốc Pá Deng theo trục đường chính qua Xã Ngọc Đào cũ đến hết nhà bà Vi Thị Nanh (hết thửa đất số 135, tờ bản đồ số 9) (xóm Đào Bắc) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 385.000/m² | 287.000/m² | 230.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường Hồ Chí Minh theo đường vào Trạm y tế đến ngã ba đường rẽ lên trường Tiểu học Nà Giàng và (Trạm y tế Xã Phù Ngọc cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Từ đỉnh dốc Sam Kha theo trục đường Hồ Chí Minh xuống đến Nà Lum xóm Cốc Chủ (giáp đất nhà ông Nông Văn Chín xóm Cốc Chủ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đường Phù Ngọc - Đào Ngạn (cũ) đoạn từ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận Xã Phù Ngọc cũ (đỉnh dốc Pá Deng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Cốc Chủ đến địa phận Xã Nam Tuấn, huyện Hoà An cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn từ ngã ba Phia Hính qua xóm Kéo Chang đến xóm Kể Hiệt đến hết đất nhà ông Vương Văn Tường (hết thửa đất số 295, tờ bản đồ số 27) (xóm Kể Hiệt) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn từ đường chính gốc cây đa rẽ vào đến hết chân đập Hồ Bản Nưa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn từ đường chính ngã ba Đỏng Mỏ đến hết xóm Đông Rẻo cũ (nay là xóm Đào Bắc) Xã Ngọc Đào cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn tuyến từ đường Phù Ngọc - Đào Ngạn rẽ vào xóm Lũng Mò cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường xung quanh ao Thôm Rẹp xóm Bản Hà và đường nhánh vào Bản Đoàn; nhánh từ xóm Bản Hà vào Tim Khau | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào xóm Dộc Kít | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh vào xóm Lũng Chang cũ (nay là xóm Dộc Kít) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường bê tông từ đường Hồ Chí Minh lên xóm Nóoc Mò | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường từ đường Hồ Chí Minh rẽ vào xóm Nà Giảo (khu Nà Giảo cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Rặc đến hết đường xóm Nà Rặc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường Hồ Chí Minh vào cổng làng Nà Dằm đến hết đường xóm Nà Dằm cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 323.000/m² | 241.000/m² | 193.000/m² |
Đoạn đường trục chính từ ngã ba xóm Lũng Kính đi đến hết địa phận Xã Hồng Sỹ cũ giáp Xã Thượng Thôn (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Trục đường liên Xã đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường Sỹ Hai - Tổng Cọt đến hết nhà bà Hoàng Thị Quế, xóm Nặm Thuổm (hết thửa đất số 27, thửa đất số 113) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn từ ngã ba Lũng Pẻn theo đường liên Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba vào hồ nước xóm Lũng Quảng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ theo đoạn đường Cả Poóc - Lũng Niểng (Mạ Rảng cũ) đến nhà ông Nông Văn Hòi (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 72) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 268.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đường liên Xã Mã Ba - Quang Vinh từ nhà ông La Văn Thanh (thửa đất số 55, tờ bản đồ 28) đến hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 268.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đoạn từ trụ sở UBND Xã Mã Ba cũ đi xóm thành công Ngã ba Cốc Đứa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 268.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đoạn từ ngã ba Lũng Rản thửa đất số 5, tờ bản đồ 58 đi Xã Hồng Sỹ hết địa phận Xã Mã Ba (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 268.000/m² | 200.000/m² | 160.000/m² |
Đoạn từ Trạm y tế theo đường liên Xã Hạ Thôn cũ đến hết làng Lũng Hủ (đoạn cua có cống nước) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 268.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |