Đoạn đường từ ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) đến hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 141 đến ngã ba đường rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm (đến hết thửa đất 59, tờ bản đồ số 136) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Các vị trí đất mặt tiền xung quanh khu vực chợ nông sản | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường tiếp từ đường rẽ lên UBND huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 141) đến cổng chào xóm 4 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 947.000/m² | 758.000/m² |
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) lên chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (đến hết thửa đất số 100, tờ bản đồ số 153) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 947.000/m² | 758.000/m² |
Đoạn đường tiếp ngã ba đầu cầu (nhà ông Long Văn Tiến (thửa đất số 74, tờ bản đồ 147)) theo Quốc lộ 34 đi Xã Bắc Mê (tỉnh Tuyên Quang) đến cổng chào xóm 2 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 947.000/m² | 758.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ lên UBND Xã Bảo Lâm đến đường đi khu Loỏng Khinh (từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 136 đến hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 947.000/m² | 758.000/m² |
Đoạn đường từ chân dốc lên trường Tiểu học - THCS (tiếp đất nhà bà Sầm Thị Tươi (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 153)) đi tiếp đến trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 774.000/m² | 579.000/m² | 464.000/m² |
Đoạn đường từ thửa đất số 51 tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) từ thửa đất số 47, tờ bản đồ 154 đến đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (xóm 1) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 774.000/m² | 579.000/m² | 464.000/m² |
Đoạn đường từ nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) đi đến hết cổng sau Công ty CKC | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường giao thông đi xóm Mạy Rại bắt đầu từ ngã ba rẽ vào khu tập thể (thường gọi là khu tập thể Mạy Rại) đến trung tâm xóm Mạy Rại (đến hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 40) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 đi xóm Phiêng Phay, đến trung tâm xóm Phiêng Phay (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 69 đến hết thửa đất số 70, tờ bản đồ số 102) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường từ Cổng chào xóm 4 theo Quốc lộ 34 đi xóm Nà Ca, tới trung tâm xóm Nà Ca (hết thửa đất số 66 tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn từ trung tâm xóm Nà Ca theo Quốc lộ 34 (từ thửa đất số 07, tờ bản đồ số 09) đến giáp ranh địa giới hành chính Xã Lý Bôn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường từ Cổng chào xóm 2 theo Quốc lộ 34 hướng đi Xã Bắc Mê, tỉnh Tuyên Quang đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Nguyệt (hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 96) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường tiếp từ đường rẽ vào mỏ đá Tu Lủng (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 61) đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 437 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường từ cổng sau Công ty CKC (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 126) đến giáp ranh Xã Yên Thổ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đất khu tái Định cư Pác Bang (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ 42 đến hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 48) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đất mặt tiền từ ngã ba đường rẽ vào mỏ nước đến nhà ông Bàn Văn Đức (từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 152 đến hết thửa đất số 75, tờ bản đồ số 153) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đất mặt tiền rẽ vào khu Loỏng Giảng đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Quyết (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 153 đến hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 154) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đất mặt tiền từ đường rẽ xuống sân vận động đến ngã rẽ đi xóm Bản Mỏ (hết thửa đất số 06 tờ bản đồ số 72) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đất mặt tiền tính từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 145 theo hướng đi lên khu tái định cư cạnh trụ sở Chi nhánh điện lực Bảo Lâm đến hết thửa đất số 8, tờ bản đồ 145 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đoạn đường từ Trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến Sân quảng trường trung tâm Xã Bảo Lâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 610.000/m² | 457.000/m² | 366.000/m² |
Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu cũ đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đi qua xóm Nà Bon (đến hết thửa đất số 44, từ bản đồ số 460) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |
Đất mặt tiền đoạn từ đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân cũ đến ngã ba đường khu ổn định dân cư mới xóm Đon Sài | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |
Đất mặt tiền đoạn ngã ba đường rẽ nhà ông Sùng Văn Lồng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 438) đến hết Trường tiểu học Nà Mấư | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |
Đất mặt tiền bắt đầu từ Quốc lộ 34 giáp ranh Xã Lý Bôn cũ đến hết trụ sở UBND Xã Vĩnh Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |
Đất mặt tiền từ xóm Bản Diềm (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 206) đến hết trường tiểu học xóm Lũng Trang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |
Đất mặt tiền dọc theo đường từ UBND Xã Vĩnh Phong cũ đến xóm Én Nội (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 226 đến hết thửa đất số 17, tờ bản đồ 332) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |
Đoạn đường đất mặt tiền dọc theo đường liên xóm từ xóm Én Ngoại đi trường Tiểu học xóm Én Cổ (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 288 đến hết thửa số 103, tờ bản đồ số 351) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 247.000/m² | 184.000/m² | 149.000/m² |