Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 387.000/m² | 289.000/m² | 232.000/m² |
Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 387.000/m² | 289.000/m² | 232.000/m² |
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 371.000/m² | 277.000/m² | 222.000/m² |
Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 371.000/m² | 277.000/m² | 222.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 371.000/m² | 277.000/m² | 222.000/m² |
Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc đến hết đất Xã Vinh Quý cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường vào phân xóm Bản Bủng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 293.000/m² | 219.000/m² | 175.000/m² |
Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo đến hết đất Xã An Lạc cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đường từ ngã 3 Tha Hoài đi vào Sộc Áng đến đập thuỷ điện Nà Loà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đầu Cầu Phiên Khọn đi vào Lũng Quan đến Ngam Mạ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đường từ cầu xóm Khọn Quang đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đoạn từ đường Tỉnh lộ 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản đồ số 31 đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản đồ số 31 đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 45 đi theo đường chục chính của xóm và đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 45) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến bể chứa nước của xóm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đường từ xóm Túng Kít đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 167.000/m² |
Đường Lũng Phải đi Bản Mỉn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 166.000/m² |
Đường Lũng Nặm- Lũng Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 278.000/m² | 208.000/m² | 166.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 263.000/m² | 197.000/m² | 158.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 263.000/m² | 197.000/m² | 158.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 263.000/m² | 197.000/m² | 158.000/m² |