Đoạn đường từ xóm Nà Roác 1 (giáp Xã Hưng Đạo - thành phố Cao Bằng cũ) theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 989.000/m² | 742.000/m² | 594.000/m² |
Đoạn đường từ đường rẽ vào Trung tâm Thủy sản theo Quốc lộ 3 đến đường rẽ vào Bản Sẳng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 514.000/m² | 385.000/m² | 308.000/m² |
Đoạn đường từ Ngã ba đầu cầu Tài Hồ Sìn (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 128) theo QL3 cũ đến nhà ông Long Văn Danh (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 127) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn đường từ đường rẽ vào Bản Sẳng (từ thửa đất số 19, tờ bản đồ 48) theo Quốc lộ 3 đến hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 127 đất trồng cây hàng năm khác của ông Đinh Ngọc Quảng xóm Tài Hồ Sìn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 378.000/m² | 283.000/m² | 227.000/m² |
Đoạn đường từ thửa đất số 247, tờ bản đồ số 115 đất trồng cây hàng năm khác của ông Long Văn Ngọc xóm Tài Hồ Sìn theo Quốc lộ 3 đến hết địa phận Xã Bạch Đằng cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Bản Sẳng, Tài Hồ Sìn đến trụ sở UBND Xã Bạch Đằng cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ theo đường vào hồ Khuổi Lái (đường dưới và đường trên) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ giáp Xã Hưng Đạo cũ đi Khuổi Kép xóm Nà Roác 1 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ đầu cầu Phiêng Lừa đi xóm Bản Sẳng sang Xã Canh Tân, huyện Thạch An cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 rẽ vào đến Trường Trung học cơ sở Xã Bình Dương cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 296.000/m² | 221.000/m² | 177.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ đi hết xóm Nà Phung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Nông Văn Ngoại, xóm Thin Tẳng đi xóm Khuổi Rỳ đến nhà ông Nông Văn Cánh, xóm Khuổi Rỳ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Long Văn Đoàn, xóm Thin Tẳng đi xóm Nà Niển đến nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Chu Văn Bảo, xóm Nà Niển đến xóm Khuổi Lầy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Đặng Văn Soạn, xóm Thin Tẳng đi xóm Bó Mỵ và xóm Nà Vường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 269.000/m² | 201.000/m² | 161.000/m² |
Đoạn đường từ tiếp giáp với địa phận Xã Bạch Đằng, Huyện Hòa An cũ, dọc theo Quốc Lộ 3 theo hai bên trục đường Xã từ nhà ông Nông Quốc Khánh (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 10) đến hết đất Xã Thịnh Vượng cũ (giáp ranh Xã Hoa Thám, huyện Nguyên Bình cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 208.000/m² | 155.000/m² | 125.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Trấn Bách Thông (thửa 60 tờ bản đồ 127) rẽ đi xóm Bốc Thượng đến hết đường bê tông đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi Khuổi Xóm từ nhà ông Lý Văn Thái (thửa 12, tờ bản đồ số 9) đến hết đường bê tông ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi xóm Khuổi Thin (từ thửa đất số 40, tờ BĐĐC 41, đất ở của hộ ông Lý Văn Hán) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (đến hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |
Đoạn đường từ nhà Văn hoá xóm Khuổi Thin (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 50) đến nhà ông Chu Văn Cường (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 63) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 3 rẽ đi xóm Khuổi Pất (từ thửa đất số 41, tờ BĐĐC 41, đất BHK của hộ ông Bàn Văn Hồng) đến nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (đến hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba Khuổi Pất rẽ đi Thin Tòng đến hết đường bê tông (ô tô đi lại được) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |
Đoạn đường từ nhà Văn hoá xóm Khuổi Pất (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 68) đến hết nhà ông Lý Xuân Trường (hết thửa 11, tờ bản đồ 89) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 173.000/m² | 129.000/m² | 104.000/m² |