Đoạn nối đường trung tâm theo Tỉnh lộ 208 qua cách xóm Đoảng Hoan đến chân núi Phia Khao | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba gốc cây gạo trước nhà Bà Hoàng Thị Phúc (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 16) theo Quốc lộ 4A đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207A đến cống chân núi Phia Khao | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16) theo đường đi Vinh Quý đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (hết thửa đất số 59, tờ bản đồ số 29) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn rẽ lên trụ sở Đảng Ủy Xã đến chợ Trung Tâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Toàn bộ các vị trí đất mặt tiền xung quanh chợ Hạ Lang (Chợ cũ và Chợ mở rộng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã ba (gốc cây gạo) theo Tỉnh lộ 207 đi thành phố Cao Bằng cũ đến hết nhà ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn đường trung tâm Xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường tránh (đoạn từ ngã tư Đoỏng Đeng - trụ sở Hạt kiểm lâm cũ đến ngã 3 Nà Ến giáp Quốc lộ 4A) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đoạn tiếp giáp nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa đất số | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị Xã Hạ Lang đến hết ranh giới Xã Hạ Lang giáp xóm Bó Chỉa, Xã Quang Long | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đoạn từ cầu Ngườm Ngược theo hướng trung tâm thị trấn Thanh Nhật, qua cống chân núi Phia Khao, qua cầu đến trung tâm chính trị Xã Hạ Lang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoỏng Đeng) đến hết thửa số 52 tờ bản đồ số 14. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng đến miếu thổ công khu phố Hạ Lang (hết thửa đất số 245, tờ bản đồ số 16) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đoạn đường từ ngã tư Đoỏng Đeng đến hết ngã tư Lũng Đốn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 68) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Đoạn từ ngã ba rẽ đi xóm Bản Ngay đến hết ranh giới Xã Hạ Lang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 807.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba đường Quốc lộ 4A theo đường lên UBND huyện đến hết thửa số 45 tờ bản đồ số 15 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 807.000/m² |
Đường rẽ từ xóm Huyền Du đi vào xóm Kéo Sy qua ngã ba Kéo Sy - Sộc Quân theo hướng đi xóm Nà Ến đến chân dốc Nội trú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 807.000/m² |
Từ đầu Ngườm Ngược theo chân núi Thín Tốc đến ngã ba Cầu Lái | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 972.000/m² | 729.000/m² | 583.000/m² |
Đoạn đường từ ngã Kéo Sy - Sộc Quân theo đường vào xóm Sộc Quân đến hết đường ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 972.000/m² | 729.000/m² | 583.000/m² |
Đoạn đường từ Cổng xóm Ngườm Khang đến hết xóm Ngườm Khang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 972.000/m² | 729.000/m² | 583.000/m² |
Đoạn đường từ đầu làng Huyền Du đến ngã tư Cầu Lái | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 972.000/m² | 729.000/m² | 583.000/m² |
Đoạn đường từ Kéo Háng theo đường Tỉnh lộ 207A đến cửa khẩu Hạ Lang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 778.000/m² | 583.000/m² | 467.000/m² |
Đường từ cầu Lái theo chân núi Sa Ru đến xóm Huyền Du | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đoạn đường từ ngã ba UBND Xã Thị Hoa cũ đến Kéo Rin (Co Mòi) (hết thửa đất số 43, tờ bản đồ 244) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đường nhánh từ đường Tỉnh lộ 207A đi các xóm Tổng Nưa - Pò Măn - Phia Đán | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đoạn đường từ Kéo Rin (Co Mòi) (tiếp giáp thửa 43, tờ bản đồ 244) đến xóm Ngườm Già tiếp giáp Xã Cô Ngân cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đoạn đường từ tổ công tác biên phòng Pác Ty đến cột mốc biên giới | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đoạn đường từ Công an Xã Hạ Lang đến hết thửa đất của ông Nông Văn Chiến, xóm Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 76) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 453.000/m² | 339.000/m² | 272.000/m² |
Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207A (Nà Đắng - Tính, Nà Kéo, Bản Khau) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 362.000/m² | 271.000/m² | 217.000/m² |