Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn đường từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu đến Ngã ba rẽ vào nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.6 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đoạn từ cổng Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đến nhánh chính đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (nhà ông Nại Văn Giang, thửa đất số 132, tờ bản đồ số 107) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Toàn bộ vị trí đất mặt tiền của đường xung quanh chợ trung tâm thị trấn Trà Lĩnh cũ, từ nhà ông Hoàng Ngọc Yêu (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 108) theo đường quanh chợ qua nhà ông Hoàng Quốc Tư (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 108) đến nhà ông Nại Văn Nghiêm (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 108) cắt nhánh 2 đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đoạn từ đập Phai Bó lên đến Cửa khẩu quốc tế Trà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ (đoạn từ ngã ba nối với đường Quốc lộ 34 kéo dài đến điểm đường nối với đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ)) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đoạn đường nội vùng thị trấn Trà Lĩnh cũ từ ngã tư nhà ông Lê Quang Cường (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 101) đến đường lên cổng trời (06 nhánh đường nội vùng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Theo trục đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ đầu cầu Việt - Nhật đến đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Theo trục đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) đoạn đường từ đầu cầu phía Nam cầu Cô Tầu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ (giáp Xã Cao Chương cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Từ đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu theo đường qua sân bóng rổ đến Bưu điện Trà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường lối mở Nà Đoỏng (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34 kéo dài đến hết địa phận Xã Trà Lĩnh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 3.1 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Đường nội vùng khu tái định cư Bản Lang và khu tái định cư Pò Rẫy (tiếp giáp từ đường Quốc lộ 34) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2.1 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Các đoạn đường còn lại của khu tái định cư Nà Đoỏng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường từ tiếp giáp nhánh chính của đường nội vùng theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh (giáp Xã Quang Hán) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang đến đập Phai Bó | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đoạn đường theo Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba Khưa Hán đến thửa đất số 2, tờ bản đồ 92 của bà Hoàng Thị Hương xóm Vĩnh Quang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 926.000/m² |
Đoạn đường rẽ vào C5 từ nhà văn hóa xóm Nà Thấu đến hết địa giới thị trấn Trà Lĩnh cũ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 926.000/m² |
Theo đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 211 cũ) đoạn đường từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa giới Xã Trà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 926.000/m² |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ), đầu cầu phía Bắc cầu Cô Tầu rẽ vào khu vực Pò Khao (Tổ dân phố 3) đến giáp đường Quốc lộ 4A (đường tỉnh 210 cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 926.000/m² |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đoạn từ đập Phai Bó (đoạn ngã ba nối với đường đôi) theo đường giao thông chính vào xóm Bản Hía đến Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Trà Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 926.000/m² |
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, đoạn từ Trụ sở Chi cục Hải quan cửa khẩu Trà Lĩnh (đoạn đường giao thông chính vòng qua sau Trụ sở Chi cục Hải Quan cửa khẩu Trà Lĩnh đến ngã ba nối với đường đôi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 926.000/m² |
Đường vào khu vực Nà Rạo - Cốc Khoác, xóm Vĩnh Quang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 875.000/m² | 656.000/m² | 525.000/m² |
Đường vào Bản Lang - Nà Mương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 875.000/m² | 656.000/m² | 525.000/m² |
Đường từ tiếp giáp khu tái định cư Pò Rẫy vào xóm Pò Rẫy; đường từ tiếp giáp khu tái định cư Bản Lang vào | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 875.000/m² | 656.000/m² | 525.000/m² |
Đường vào xóm Bản Hía | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 875.000/m² | 656.000/m² | 525.000/m² |
Đường vào xóm Bản Khun | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 875.000/m² | 656.000/m² | 525.000/m² |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) đến ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 539.000/m² | 410.000/m² | 320.000/m² |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Trạm Kéo Nạc đến ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non Cao Chương (thuộc xóm Nà Ý) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 449.000/m² | 342.000/m² | 266.000/m² |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ ngã ba đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Cao Chương (thuộc xóm Tài Nam 2) đến Km số 3 (thuộc xóm Tài Nam 2) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 449.000/m² | 342.000/m² | 266.000/m² |
Đường vào Trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm Y tế Trùng Khánh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 449.000/m² | 342.000/m² | 266.000/m² |
Đoạn đường theo đường Quốc lộ 34 kéo dài (đường tỉnh 205 cũ) từ Km số 3 (xóm Tài Nam 2) đến hết Km số 7 (xóm Bản Pát) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 347.000/m² | 260.000/m² | 208.000/m² |