Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến hết nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286) (hết tường rào trường Tiểu học thị trấn Tĩnh Túc) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 1.1 triệu/m² | 825.000/m² | 660.000/m² |
Đoạn đường từ Cầu 1, theo Quốc lộ 34 đến Cầu 3 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 795.000/m² | 596.000/m² | 477.000/m² |
Đoạn đường giáp nhà ông Lý Văn Luân (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 286), theo Quốc lộ 34 đến hết cổng bảo vệ sau tượng đài Công ty Khoáng sản (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 241) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 795.000/m² | 596.000/m² | 477.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34, theo đường vào chợ Phúc Lợi, Trường cấp II, III cũ đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 612.000/m² | 459.000/m² | 367.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường vào Bệnh viện Tĩnh Túc đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 612.000/m² | 459.000/m² | 367.000/m² |
Từ cổng bảo vệ sau tượng đài theo Quốc lộ 34 đến ngã 3 Cao Sơn (thửa đất số 122, tờ bản đồ số 242) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 442.000/m² | 332.000/m² | 266.000/m² |
Từ Cầu 3 dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa giới thị trấn Tĩnh Túc (giáp Xã Thể Dục và Xã Quang Thành) (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 442.000/m² | 332.000/m² | 266.000/m² |
Đoạn đường từ Quốc lộ 34 theo đường xuống xóm Thôm Phiêng (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 298) đến hết đường mà xe ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Tròng, xóm Lê Lợi | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Từ đường trục chính (địa phận xóm Khuổi Tông cũ) thuộc xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Từ tiếp giáp nhà ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 49) xóm Minh Khai đến hết nhà ông Hoàng Sùn Sơn (hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10) xóm Minh Khai | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường từ nhà ông Triệu Vần Toòng, xóm Lê Lợi đến nhà ông Lục Sành Quẩy xóm Lê Lợi (Đến hết thửa đất số 41 tờ bản đồ 78) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Từ trục đường chính thuộc địa phận xóm Lê Lợi đến hết nhà ông Hoàng Văn Vậy (Hết thửa đất số 25, tờ bản đồ số 49 xóm Minh Khai) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Từ tiếp giáp nhà Ông Hoàng Văn Vậy (thửa đất 26, tờ bản đồ số 490 xóm Minh khai đến nhà Ông Hoàng Sùn Sơn hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 10 Lũng Roọc Minh Khai) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Từ ngã 3 Cao Sơn đến ngã 3 Ca Thành | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường Tỉnh lộ 202 từ ngã ba Ca Thành đến hết địa phận Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Ca Thành) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường nhựa vào UBND Xã Vũ Nông cũ từ nhà ông Bàn Sành Cán (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Phùng Sùn Páo (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 161) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường BTXM từ nhà ông Triệu Dào Phâu xóm Lũng Luông (Thửa đất số 302, tờ bản đồ số 49) đến Nhà Ông Lý Kiềm Trình (Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 99 BĐ đất rừng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường BTXM từ ngã ba nhà ông Bàn Sành Cán (Thửa đất số 4, tờ bản đồ 192) đến đường Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Đoạn đường BTXM từ nhà ông Đặng Quầy Phâu đến nhà ông Đặng Quầy Siệu (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 169) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Từ ngã 3 Cao sơn theo đường liên xã đến hết địa giới hành chính Xã Tĩnh Túc (giáp Xã Phan Thanh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 234.000/m² | 174.000/m² | 140.000/m² |
Tuyến đường cấp phối từ Cua N Lũng Thán - Lũng Tỳ - Lũng Báng đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 172 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 176.000/m² | 132.000/m² | 106.000/m² |
Đoạn từ ngã 3 đường Lũng Tỳ đến nhà ông Phùng Trang Phin Bành Gốm (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 119) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 176.000/m² | 132.000/m² | 106.000/m² |
Đoạn từ đường ngã ba nhà bà Đặng Mùi Chài (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 163) đến nhà ông Dương Văn Hải Xí Thầu (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 163) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 176.000/m² | 132.000/m² | 106.000/m² |
Đoạn từ nhà ông Dương Văn Hải (thửa 30 tờ 163) đến hết đường ô tô đi lại được | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | 176.000/m² | 132.000/m² | 106.000/m² |