Bảng giá đất Phường Quang Trung, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 59 đường/khu vực và 716 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 06 tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50 tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn
7.5 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50, tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn
4.5 triệu/m²3.8 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ Bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn
8 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn
3.8 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03 tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn
9 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03, tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn
3.8 triệu/m²3.2 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 07 tờ 122 (phía Nam cầu Ba Lá), đến thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn
9.5 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 07 tờ bản đồ số 122 (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa 01 tờ bản đồ số 196 (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn
4.7 triệu/m²3.9 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) thửa 05 tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
10 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
6 triệu/m²5 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
7.2 triệu/m²6 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ từ thửa 06 tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09 tờ bản đồ 184 (ngã 3 đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
12 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 10 tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18 tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
8 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
4.8 triệu/m²4 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo
15 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo
8.9 triệu/m²7.4 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo
10.2 triệu/m²8.5 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76; thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo
18 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo
22.8 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo
13.7 triệu/m²11.4 triệu/m²
Phường Quang Trung
CLNĐất trồng cây lâu nămToàn tuyến55 triệu/m²50 triệu/m²
Phường Quang Trung
HNKĐất trồng cây hằng nămToàn tuyến55 triệu/m²50 triệu/m²
Phường Quang Trung
NTSĐất nuôi trồng thủy sảnToàn tuyến52 triệu/m²47 triệu/m²
Phường Quang Trung
RSXĐất rừng sản xuấtToàn tuyến10 triệu/m²6.5 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98 tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo
21.6 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo
13 triệu/m²10.8 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46 tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo
20 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ
12 triệu/m²10 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa số 4, 5 tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn
20 triệu/m²
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn
11.7 triệu/m²9.8 triệu/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Quang Trung