| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 06 tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50 tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ số 103 (giáp địa phận tỉnh Ninh Bình) đến thửa 50, tờ bản đồ 102 (phía Bắc hầm Dốc Xây); Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | | 3.8 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 02 tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ Bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 02, tờ bản đồ 105 (phía Nam hầm Dốc Xây) đến thửa số 9, tờ bản đồ 112; Tổ dân phố 8 Bắc Sơn | | 3.2 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03 tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 9, tờ bản đồ số 112 đến thửa 03, tờ bản đồ số 122 (phía Bắc cầu Ba Lá); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | | 3.2 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 07 tờ 122 (phía Nam cầu Ba Lá), đến thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 07 tờ bản đồ số 122 (phía Nam cầu Ba Lá) đến thửa 01 tờ bản đồ số 196 (Phía Bắc tái định cư); Tổ dân phố 6 Bắc Sơn | | 3.9 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 01 tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) thửa 05 tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 01, tờ bản đồ 196 (phía Bắc khu tái định cư) đến thửa 05, tờ bản đồ 175 (bưu điện); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | | 5 triệu/m² | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 06, tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | | 6 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ từ thửa 06 tờ bản đồ 221 (phía Nam Bưu điện) đến thửa 09 tờ bản đồ 184 (ngã 3 đường Lý Thái Tổ); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 10 tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18 tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 10, tờ bản đồ 184 (ngã ba đường Lý Thái Tổ) đến thửa 18, tờ bản đồ 195 (phía Bắc cầu Sòng mới), Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | | 4 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tỉnh Thanh Hóa đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | | 7.4 triệu/m² | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76 thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | | 8.5 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn đến thửa 71, tờ bản đồ 76; thuộc Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo | | — | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97 tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 97, tờ bản đồ số 84); Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | | 11.4 triệu/m² | — | — |
| Đất trồng cây lâu năm | Toàn tuyến | | 50 triệu/m² | — | — |
| Đất trồng cây hằng năm | Toàn tuyến | | 50 triệu/m² | — | — |
| Đất nuôi trồng thủy sản | Toàn tuyến | | 47 triệu/m² | — | — |
| Đất rừng sản xuất | Toàn tuyến | | 6.5 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98 tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45 tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng (thửa 98, tờ bản đồ 98) đến ngã ba phố Nguyễn Bính ngang thửa 45, tờ bản đồ 92; Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | | 10.8 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46 tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo; khu phố 2, phường Ngọc Trạo | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bính (thửa 46, tờ bản đồ 92) đến hết địa giới hành chính phường Ngọc Trạo cũ; khu phố 2, phường Ngọc Trạo cũ | | 10 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa số 4, 5 tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 231 đến ngã ba đường Lương Định Của; Tổ dân phố 1 phường Phú Sơn | | 9.8 triệu/m² | — | — |