THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Phân Lô Tổ Dân Phố 4 Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Phân Lô Tổ Dân Phố 4 Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 989.000 đến 4.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ sau lô 1 phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 211) đến thửa số 61 tờ bản đồ số 211; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
2 triệu/m²———
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ 211 đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
1.2 triệu/m²1 triệu/m²——
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123 tờ bản đồ 212
3 triệu/m²———
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123, tờ bản đồ 212
1.2 triệu/m²989.000/m²——
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 221) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
4 triệu/m²———
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36, tờ bản đồ số 221) đến giáp Đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114, tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn
2.3 triệu/m²2 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Phân Lô Tổ Dân Phố 4 Bắc Sơn năm 2026

Khu vực:
Đường Phân Lô Tổ Dân Phố 4 Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 989.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.