Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Phân Lô Tổ Dân Phố 4 Bắc Sơn, Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ sau lô 1 phố Lê Lai (thửa số 97 tờ bản đồ 211) đến thửa số 61 tờ bản đồ số 211; Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ sau lô 1 Phố Lê Lai (từ thửa số 97, tờ bản đồ 211 đến thửa số 61, tờ bản đồ số 211); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | 1.2 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ giáp thửa số 61 tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123 tờ bản đồ 212 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp thửa số 61, tờ bản đồ số 211 đến thửa số 123, tờ bản đồ 212 | 1.2 triệu/m² | 989.000/m² | — | — |
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36 tờ bản đồ số 221) đến giáp đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114 tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | 4 triệu/m² | — | — | — |
Đường phân lô Tổ dân phố 4 Bắc Sơn Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trần Quang Khải: Từ sau lô 1 Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất số 23, 36, tờ bản đồ số 221) đến giáp Đường Lý Thái Tổ (thửa 108, 114, tờ bản đồ số 221); Tổ dân phố 4 Bắc Sơn | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.