Giá đất Đường Dân Cư Khu Bắc Lđc, Phường Quang Trung, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Dân Cư Khu Bắc Lđc, Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến đường bao quanh phía Nam khu dân cư (25m), Tổ dân phố 5 Phú Sơn
4.7 triệu/m²3.9 triệu/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường Phía Đông khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường phía Bắc khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
03 tuyến đường nội bộ trong khu dân cư mới Bắc đường Lương Định Của, Tổ dân phố 5 Phú Sơn
2.3 triệu/m²2 triệu/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các đường còn lại
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đặng Dung: Đoạn từ đường Lương Định Của đến phố Ngô Gia Khảm
991.000/m²826.000/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Nguyễn Cửu Trường: Đoạn từ đường Phùng Hưng đến đường Đặng Quang, Tổ dân phố 4 Phú Sơn
978.000/m²815.000/m²
Đường dân cư khu Bắc LĐC
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Hoàng Lệ Kha: Đoạn từ phố Phan Đình Phùng đến đường Phùng Hưng, Tổ dân phố 2 Phú Sơn
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.