Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Trần Đại Nghĩa, Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
72 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 27 tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đường Đoàn Kết đến thửa 27 tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | 1.2 triệu/m² | 989.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ 98 đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 35,tờ bản đồ 98 đến thửa 87, tờ bản đồ 98, Tổ dân phố 3 Ngọc Trạo | 1 triệu/m² | 848.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41 tờ bản đồ 58) đến thửa 10 tờ bản đồ 58 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 41, tờ bản đồ 58) đến thửa 10, tờ bản đồ 58 | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23 tờ bản đồ 58) đến thửa 36 tờ bản đồ 58 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nhánh nối với đường Hà Huy Tập khu phố 11: Từ đường Hà Huy Tập (thửa 23, tờ bản đồ 58) đến thửa 36, tờ bản đồ 58 | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13 tờ bản đồ 62 đến thửa 8 tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nhánh nối với đường Lương Ngọc Quyến: Từ thửa 13, tờ bản đồ 62 đến thửa 8, tờ bản đồ 62, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Tĩnh, Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư mới CTCPVLXD. | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư mới Công ty cổ phần vật liệu xây dựng khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư mới Công ty CPVLXD khu phố 13: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường khu dân cư mới | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Cung giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Cung Giao thông Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Bà Triệu về phía Tây đến khu dân cư. | 1.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 3: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 456.000/m² | 380.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 2 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ còn lại ở các Tổ dân phố Ngọc Trạo: Từ các đường trục đến hết khu dân cư | 456.000/m² | 380.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đoạn từ sau lô 1 đường Hùng thúc kháng về phía bắc đến hết khu dân cư (thửa 31, tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | 1 triệu/m² | 870.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đoạn từ sau lô 1 đường Huỳnh Thúc Kháng về phía Bắc đến hết khu dân cư (thửa 31 tờ bản đồ số 64) Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư | 522.000/m² | 435.000/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Nguyễn Sỹ Lý, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo: Đoạn từ đường sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ về phía Bắc đến hết khu dân cư. | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | 11 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường cải tạo đê Tam điệp: Đoạn từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hai Bà Trưng, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | 3.3 triệu/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ- UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | 7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư khu B Trường Tiểu học Ngọc Trạo (được UBND thị xã Bỉm Sơn phê duyệt tại Quyết định số 3982/QĐ-UBND ngày 21/12/2021): Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Lương Ngọc Quyến | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 phía Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ 63 về phía Nam đến hết khu dân cư | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Trần Đại Nghĩa Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Tổ dân phố 13 Ngọc Trạo: Đoạn từ sau lô 1 phía Tây xưởng mộc từ thửa 3, tờ bản đồ 63 về phía Nam đến hết khu dân cư | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.