Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Lý Thường Kiệt, Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53 tờ bản đồ 70) đến ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo. | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 53, tờ bản đồ 70) đến ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ), Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 2.1 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ ngã 3 đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố 3 phường Quang Trung | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đường vào Tiểu Đoàn 703 (Xưởng đá xẻ) đến giáp Tổ dân phố 3 phường Quang Trung | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (Tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3). | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ sau lô 1 đường Lê Thánh Tông (tổ dân phố 5) đến thửa 83, 88, tờ bản đồ số 262 (tổ dân phố 3) | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 68, 84 tờ bản đồ số 262 (Tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 68, 84, tờ bản đồ số 262 (tổ dân phố 3) đến giáp địa giới hành chính Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 3 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các ngõ nối đường Lý Thường Kiệt, Tổ dân phố 3 | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Trần Bình Trọng: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đoàn Kết, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường Lý Thường Kiệt Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trần Bình Trọng: Nối từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đoàn Kết, Tổ dân phố 6 Ngọc Trạo | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.