Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Phố Ngô Tất Tố, Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
62 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70 tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ (thửa 29, tờ bản đồ 71) đến thửa số 68, 70, tờ bản đồ 71, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thửa 70 mảnh bản đồ 71 về phía Nam đến hết phố, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 1 triệu/m² | 848.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo 14 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Nam Cao: Nối từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Dương Đình Nghệ, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo 14 | 1 triệu/m² | 848.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Ngô Sỹ Liên: nối từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng Tiểu đoàn 703, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Ngô Sỹ Liên: nối từ đường Lý Thường Kiệt đến cổng Tiểu đoàn 703, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo | 848.000/m² | 706.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Nối từ đường Trần Phú đến thửa 30 tờ 77 (qua nhà bà Ưng) | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ phố Nguyễn Trực (thửa 17 tờ bản đồ 93) đến thửa số 43 tờ bản đồ 93 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo: Từ Phố Nguyễn Trực (thửa 17, tờ bản đồ 93) đến thửa số 43, tờ bản đồ 93 | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng ( từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 | 1.7 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Phố Trương Huy Dực: Từ đường Đặng Quang đến phố Phan Đình Phùng (từ thửa 1, tờ bản đồ 93 đến thửa 53, tờ bản đồ 93 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54 tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | 9 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đặng Quang: Từ thửa 54, tờ bản đồ 93 về phía Bắc đến sau lô 1 đường Hai Bà Trưng, khu phố 2 | 2 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường KDC xí nghiệp May 10, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo | 3.3 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84 tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Tổ dân phố 11: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Du (thửa 84, tờ bản đồ 66) về phía Đông đến đường Nguyễn Khuyến | 1 triệu/m² | 837.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường KDC bãi phim Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường KDC Bãi Phim Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ đường Nguyễn Khuyến về phía Bắc đến hết khu dân cư mới | 1.1 triệu/m² | 956.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ còn lại Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo: Từ các đường trục chính đến hết khu dân cư | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89 tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12: Từ thửa 89, tờ bản đồ 65 về phía Bắc đến hết khu dân cư. | 848.000/m² | 706.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4 tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, tờ bản đồ số 57, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Bắc Trường THCS Ngọc Trạo: Từ đường Bắc Trường THCS Ngọc Trạo (thửa 4, tờ bản đồ 64 về phía Bắc) đến thửa nhà bà Nguyễn Thị Hóa, mảnh bản đồ 57, Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo | 1.1 triệu/m² | 913.000/m² | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | ODTĐất ở tại đô thị | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ thửa 10 tờ bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư | 4.4 triệu/m² | — | — | — |
Phố Ngô Tất Tố Phường QUANG TRUNG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường khu dân cư Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo: Từ thửa 10, tờ bản đồ 56 về phía Đông đến hết khu dân cư | 1.1 triệu/m² | 913.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.