Giá đất Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc - Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo
9.3 triệu/m²7.8 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã tư Bỉm Sơn đến đường sắt Bắc Nam, Tổ dân phố 11 Ngọc Trạo
17.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60 tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo
17.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đường sắt Bắc - Nam đến ngã tư đường Võ Thị Sáu, đường Nguyễn Du (ngang thửa 16, 60, tờ bản đồ số 75), Tổ dân phố 10, 11 Ngọc Trạo
6.1 triệu/m²5.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66, 18 tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52 tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo
16 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư đường Võ Thị Sáu, Nguyễn Du (ngang thửa 66,18, tờ bản đồ 75) đến ngã ba đường vào cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa 52, tờ bản đồ số 63), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo
5.3 triệu/m²4.4 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã 3 cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty cổ phần Vật liệu xây dựng Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26 tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo
14.4 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba cổng phụ Lữ đoàn 368 (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 63) đến cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 50, 26, tờ bản đồ số 71), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo
5.1 triệu/m²4.2 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25 tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14 tờ bản đồ 70), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo
12 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Công ty CP Vật liệu XD Bỉm Sơn (ngang thửa đất số 25, tờ bản đồ số 71) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt (ngang thửa 14, tờ bản đồ 70), Tổ dân phố 12 Ngọc Trạo
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15, 54 tờ bản đồ số 70) đến thửa 75 tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo
9.6 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư đường Lý Thường Kiệt, Phan Đình Giót (ngang thửa 15,54, tờ bản đồ số 70) đến thửa 75, tờ bản đồ số 70, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo
2.9 triệu/m²2.4 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ thửa 15 tờ bản đồ 69 đến cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo
7.7 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 15, tờ bản đồ 69 đến Cổng Sư đoàn 390, Tổ dân phố 14 Ngọc Trạo
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn cũ, khu phố 11, 12
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ
Phường QUANG TRUNG
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Du: Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến giáp địa giới hành chính phường Bắc Sơn, khu phố 11, 12
7.2 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.