THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Thường Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Thường Xuân, Thanh Hóa năm 2026, gồm 30 đường/khu vực có dữ liệu và 1.026 dòng giá. Giá từ 326.000 đến 22.000.000 đồng/m².

Có 30 đường/khu vực và 1.026 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)
10 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thửa 92, tờ bản đồ 23)
2 triệu/m²2 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống Nhất
10 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu Bái Thượng đến ông Bá (thửa 60, tờ bản đồ 40) thôn 1 Thống Nhất
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu Ván
6 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Ten đến Cầu Ván
978.000/m²978.000/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũ
6 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Cầu Ván (cũ) đến nhà ông Phúc (thửa 362, tờ bản đồ 10) thôn xã Ngọc Phụng cũ
1.2 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập
7 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Dân (thửa 405) đến ông Mười (thửa 35, tờ bản đồ 10) thôn Xuân Lập
1.3 triệu/m²1.3 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân Thành
5 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ông Thứ (thửa 55, tờ bản đồ số 10) đến Cầu Tràn thôn Xuân Thành
783.000/m²783.000/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành đến giáp đất xã Lương Sơn
4 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp Cầu Tràn thôn Xuân Thành đến giáp đất xã Lương Sơn
326.000/m²326.000/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3
9 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hộ ông Cành thửa 335, tờ bản đồ 31 thôn Thống Nhất 3
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống Nhất
12 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến nhà Lâm Hạnh (thửa 504, tờ bản đồ 30) thôn 3 Thống Nhất
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)
14 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến giáp thị trấn Thường Xuân Hợp tác xã mua bán Xuân Dương (cũ)
2.4 triệu/m²2.2 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)
18 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)
6.1 triệu/m²5.5 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)
22 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Ngọc Phụng (cũ)
6.5 triệu/m²5.9 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)
16 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn giáp đất thị trấn (cũ) đến hộ ông Trần Văn Thịnh thôn Hoà Lâm (thửa 664, tờ bản đồ 23)
3.3 triệu/m²3.3 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)
13 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Thịnh (thửa 664) xã Ngọc Phụng (cũ) đến nhà ông Phong (thửa 452, tờ bản đồ 23), xã Ngọc Phụng (cũ)
2.3 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm
13 triệu/m²———
Quốc lộ 47
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Thiệp (thửa 413) đến Nhà văn hóa thôn Hòa Lâm
2.6 triệu/m²2.6 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Thường Xuân năm 2026

Khu vực:
Xã Thường Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 326.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thường Xuân