THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Ngõ Đường Cầm Bá Thước, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Ngõ Đường Cầm Bá Thước, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 352.000 đến 15.000.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các ngõ Đường Cầm Bá Thước
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9
15 triệu/m²———
Các ngõ Đường Cầm Bá Thước
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 04 đường Cầm Bá Thước, từ thửa 563, tờ bản đồ số 9 đến thửa 345, tờ bản đồ số 9
4.6 triệu/m²4.1 triệu/m²——
Các ngõ Đường Cầm Bá Thước
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9
4 triệu/m²———
Các ngõ Đường Cầm Bá Thước
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ngõ 22 Cầm Bá Thước, từ thửa 310, tờ bản đồ số 8, đến thửa 297, tờ bản đồ số 9
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Các ngõ Đường Cầm Bá Thước
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số 8 đến thửa số 350, tờ bản đồ số 8
4 triệu/m²———
Các ngõ Đường Cầm Bá Thước
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa sô 324, tờ bản đồ số 8 đến thửa số 350, tờ bản đồ số 8
391.000/m²352.000/m²——

Bảng giá đất Các Ngõ Đường Cầm Bá Thước năm 2026

Khu vực:
Các Ngõ Đường Cầm Bá Thước, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 352.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.