THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Lê Nhân Chú, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Lê Nhân Chú, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 499.000 đến 4.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - thửa 363 tờ 15
4 triệu/m²———
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 178 tờ 10 - Hộ Lê Hào Quang - thửa 363 tờ 15
554.000/m²499.000/m²——
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần)
4 triệu/m²———
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thửa 97 tờ 15 (hộ ông Trần Văn Quân) - thửa 85 tờ 15 (hộ ông Minh Cần)
652.000/m²587.000/m²——
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số 10 đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số 10
4 triệu/m²———
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoan Từ nhà ông Tài thửa số 165, tờ bản đồ số 10 đến hộ ông Lê Trọng Nam thửa 121, tờ bản đồ số 10
1 triệu/m²750.000/m²——
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ 10
4 triệu/m²———
Đường Lê Nhân Chú
Xã THƯỜNG XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoan từ ông Lê Thọ Tuấn thửa đất số 208, tờ bản đồ số 10 đến nhà ông Nguyễn Xuân Toán thửa đất số 162, tờ bản đồ 10
1 triệu/m²750.000/m²——

Bảng giá đất Đường Lê Nhân Chú năm 2026

Khu vực:
Đường Lê Nhân Chú, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 499.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.