Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh Khu Dân Cư Phía Bắc Trung Tâm Hành Chính Huyện, Xã Thường Xuân, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô BTA01 đến lô BTA05 | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô BTA01 đến lô BTA05 | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô C01 đến lô C46 | 7.6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô C01 đến lô C46 | 3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô BTB01 đến lô BTB05 | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô BTB01 đến lô BTB05 | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô BTB06 đến BTB10 | 6.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô BTB06 đến BTB10 | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô A17 đến lô A26 | 6.2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô A17 đến lô A26 | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô D17 đến lô D31 | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô D17 đến lô D31 | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô A01 đến lô A16 | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô A01 đến lô A16 | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô C04 đến lô C15 | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô C04 đến lô C15 | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô C34 đến lô C45 | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô C34 đến lô C45 | 2.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô BTA06 đến lô BTA11 | 7.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư phía Bắc trung tâm hành chính huyện Xã THƯỜNG XUÂN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô BTA06 đến lô BTA11 | 2.8 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.