THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Công Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Công Chính, Thanh Hóa năm 2026, gồm 32 đường/khu vực có dữ liệu và 404 dòng giá. Giá từ 293.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Có 32 đường/khu vực và 404 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Từ Hoà Giáo đi Giải Trại
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Cống Bửu đến ông Dũng
2 triệu/m²———
Từ Hoà Giáo đi Giải Trại
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Cống Bửu đến ông Dũng
359.000/m²323.000/m²——
Từ Hoà Giáo đi Giải Trại
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu
3 triệu/m²———
Từ Hoà Giáo đi Giải Trại
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu
522.000/m²470.000/m²——
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp.
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ -UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH-UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp.
5 triệu/m²———
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre
6 triệu/m²———
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre
978.000/m²880.000/m²——
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)
5 triệu/m²———
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)
717.000/m²646.000/m²——
Đường 327
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung
4 triệu/m²———
Đường 327
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung
913.000/m²822.000/m²——
Đường thôn Trung Tâm
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung Tâm
4.5 triệu/m²———
Đường thôn Trung Tâm
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung Tâm
326.000/m²293.000/m²——
Đường thôn Trung Tâm
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)
3.5 triệu/m²———
Đường thôn Trung Tâm
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)
978.000/m²880.000/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường
7.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường
2.8 triệu/m²2.5 triệu/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo
11 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo
2.9 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Thích đến bưu điện
7.5 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Thích đến bưu điện
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Bưu điện đến ông Bảo
8 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Bưu điện đến ông Bảo
3.5 triệu/m²3.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)
7 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)
3.5 triệu/m²3.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)
7 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)
3.5 triệu/m²3.1 triệu/m²——
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)
6 triệu/m²———
Tỉnh lộ 505
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)
3 triệu/m²2.7 triệu/m²——

Bảng giá đất Xã Công Chính năm 2026

Khu vực:
Xã Công Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 293.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Công Chính