Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 505, Xã Công Chính, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường | 2.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo | 11 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Thích đến bưu điện | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Thích đến bưu điện | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Bưu điện đến ông Bảo | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Bưu điện đến ông Bảo | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường) | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do) | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Hường đến ông Thành (Lan) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Hường đến ông Thành (Lan) | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) | 3.2 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng | 11 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường | 12 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường | 3.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) | 11 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 | 10 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 | 2.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long | 10 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn) | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật | 8 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 Xã CÔNG CHÍNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.