THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Sơn Thành, Xã Công Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Sơn Thành, Xã Công Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 161.000 đến 1.500.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)
1.5 triệu/m²———
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)
179.000/m²161.000/m²——
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)
1.5 triệu/m²———
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)
179.000/m²161.000/m²——
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)
1.3 triệu/m²———
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)
179.000/m²161.000/m²——
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành
800.000/m²———
Đường thôn Sơn Thành
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành
400.000/m²360.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Sơn Thành năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Sơn Thành, Xã Công Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 161.000 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.