THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Yên Lai, Xã Công Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Yên Lai, Xã Công Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 900.000 đến 2.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp
2 triệu/m²———
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp
1 triệu/m²900.000/m²——
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505
2 triệu/m²———
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505
1 triệu/m²900.000/m²——
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất
2 triệu/m²———
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất
1 triệu/m²900.000/m²——
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh
2 triệu/m²———
Đường thôn Yên Lai
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh
1 triệu/m²900.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Yên Lai năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Yên Lai, Xã Công Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 900.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.