Giá đất Đường Mbqh Tái Định Cư Thôn Tuy Yên, Xã Công Chính, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Mbqh Tái Định Cư Thôn Tuy Yên, Xã Công Chính, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
6 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 triệu/m²2.7 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)
6 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)
3 triệu/m²2.7 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
5 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
5 triệu/m²
MBQH tái định cư thôn Tuy Yên
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.