THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường 3/2 (công Liêm - Tượng Sơn), Xã Công Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường 3/2 (công Liêm - Tượng Sơn), Xã Công Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 161.000 đến 5.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)
5 triệu/m²———
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)
717.000/m²646.000/m²——
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc
3.8 triệu/m²———
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc
717.000/m²646.000/m²——
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)
3 triệu/m²———
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)
179.000/m²161.000/m²——
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn
2.5 triệu/m²———
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn
329.000/m²296.000/m²——

Bảng giá đất Đường 3/2 (công Liêm - Tượng Sơn) năm 2026

Khu vực:
Đường 3/2 (công Liêm - Tượng Sơn), Xã Công Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 161.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.