THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Lộc Tuy, Xã Công Chính, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Lộc Tuy, Xã Công Chính, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 161.000 đến 2.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)
2 triệu/m²———
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)
179.000/m²161.000/m²——
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
2 triệu/m²———
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
179.000/m²161.000/m²——
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
2 triệu/m²———
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
179.000/m²161.000/m²——
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy
1.2 triệu/m²———
Đường thôn Lộc Tuy
Xã CÔNG CHÍNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy
600.000/m²540.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Lộc Tuy năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Lộc Tuy, Xã Công Chính, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 161.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.